Examples of using Sofa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi ngồi xuống sofa và bắt đầu mở phim xem.
Kích thước một bộ sofa là rất quan trọng.
Chọn ghế băng đôi thay vì sofa nếu bạn có không gian nhỏ.
Bà lấy nửa cái sofa cho cháu… Hỏi ai đó đi….
Anh không có sofa trên xe van à?
Anh không có sofa trên xe van à?
Sofa này ít nhất mười năm tuổi rồi.
Yeah ngồi sofa thôi=.
Có, và" lỗi sofa"- cái tên phổ biến hơn khoa học và chuyên nghiệp.
Yeah ngồi sofa thôi=.
Chúng tôi tới để xem cái sofa.
Ấn tượng sofa.
Hiện nay có rất nhiều loại sofa.
Chủ đề: Bạn đang tìm mua sofa?
Cuối cùng là phần sofa.
suýt nữa ngã xuống sofa.
Kết hợp chậu hoa nhỏ bên cạnh kệ sofa là ý tưởng không tồi.
Đặt mua Sofa box.
Tengo đứng dậy khỏi sofa.
Bạn thích kiểu sofa nào?