Examples of using Tham lam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi tham lam, nhưng cho tôi một ít thời gian,
Tao là người không tham lam, ta chỉ muốn những thứ vốn thuộc về mình.
Hắn có thể tham lam, nhưng không ngốc.
Kiếm hơn nữa là tham lam, con trai ạ!
Kiếm hơn nữa là tham lam, con trai ạ.
Họ tham lam.
Nhưng chúng tôi đâu có tham lam, chả ai biết nghĩa từ đó là gì.
Sao bà ấy lại tham lam và muốn cái khác?
Mẹ không nên tham lam nhỉ?
Tham lam?
Cô tham lam hơn tôi tưởng.
Chị tham lam hơn tôi tưởng.
Ta đều biết dục vọng tham lam của hắn với những cô gái trẻ mà.
Nhưng có phải em tham lam quá, khi đòi hỏi và đòi hỏi nhiều hơn?
Sự kiên trì này của kulaks làng tham lam, giàu có phải chấm dứt.
Nhà đầu tư nên tham lam hay sợ hãi?
Nó không thực sự là không- tham lam.
Tôi không nghĩ là mình tham lam,….
Làm người chẳng tham lam.
Và tôi cố gắng không- tham lam.