LAM in Vietnamese translation

[læm]
[læm]
lam
blue
greed
turquoise
lâm
lam
lin
forest
clinical
provisional
rangers

Examples of using Lam in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lam changed her phone number because he didn't want her to have friends.
Ông Lam đổi số điện thoại của cô vì ông không muốn cô có bạn.
Responding to Reuters, a spokesperson for Lam said she attended two events last week that included business people, and that both were effectively private.
Trả lời Reuters, một phát ngôn viên của bà Lam cho biết đã tham dự hai cuộc họp hồi tuần trước và có sự tham dự của giới doanh nhân.
Ha Lam mine has been licensed by the Ministry of Natural Resources
Khu mỏ Hà Lầm đã được Bộ Tài nguyên
Lam believes this is because of the success of his team and the attention they have brought to the school.
Ông Lam tin rằng điều này là do sự thành công của đội của ông và sự chú ý mà đội đã mang đến cho trường.
Lam followed up City on Fire with other similar films that shared a dark view of Hong Kong society.
Ông theo sau City on Fire cùng với những bộ phim tương tự khác đã chia sẻ quan điểm đen tối của xã hội Hồng Kông.
Lam believes that modern coal power plants are not dangerous because they are equipped with electrostatic dedusting unit which allows a high efficiency of 90-99 percent.
Ông Lâm tin rằng nhà máy điện than hiện đại không nguy hiểm bởi chúng được trang bị các máy xử lý tĩnh điện cho hiệu suất cao hơn 90- 99%.
Lam said she had heard the calls for her government to"pause and think".
nói đã nghe thấy những lời kêu gọi chính phủ của bà“ tạm dừng và hãy suy nghĩ”.
Lam directed City on Fire in 1987 which led him to winning his first Hong Kong Film Award.
Ông đã đạo diễn City on Fire vào năm 1987, giành được giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông đầu tiên.
A spokesman for Lam said her office would not comment on private meetings.
Một phát ngôn viên của bà Lam cho hay văn phòng của bà sẽ không bình luận gì về các cuộc họp riêng.
Lam said the government's priority now is to restore law and order in Hong Kong.
nói rằng ưu tiên của chính quyền hiện nay là khôi phục trật tự và pháp luật ở Hong Kong.
Lam has said she will accelerate dialogue, but has refused to
Trưởng đặc khu tuyên bố sẽ thúc đẩy đối thoại
Lam said then that the violence has exceeded protesters' demands for democracy and demonstrators are now the people's enemy.
Ngày trước đó, khẳng định bạo lực vượt xa lời kêu gọi dân chủ và những người biểu tình bây giờ là kẻ thù của người dân.
Lam added that violence would not offer any solutions to Hong Kong's problems.
khẳng định bạo lực không phải là giải pháp cho các vấn đề của Hong Kong.
While Lam doesn't affiliate Agent Orange with Monsanto, he does know the feeling of community that Monsanto created.
Trong khi ông Lam không liên hệ chất độc da cam với công ty Monsanto, ông lại rất biết cảm giác của cộng đồng mà Monsanto đã tạo ra.
Lam would continue working on film productions in both Hong Kong and two more American
Ông sẽ tiếp tục làm việc cho các bộ phim tại Hồng Kông
Lam describes the company as a turtle-patient
Ông Lam mô tả công ty
Lam's fumbling over the question of masks is indicative of the government's mismanagement.
Sự lúng túng của bà Lâm trước câu hỏi về khẩu trang, là biểu hiện của sự quản lý tồi của chính quyền Hồng Kông.
Lam said 600 protesters had left the campus, including 200 below the age of 18.
cho biết có 600 người biểu tình đã rời khỏi trường Đại học Bách khoa Hồng Kông, trong đó có 200 người dưới 18 tuổi.
An Lam Retreats Ninh Van Bay is the first and only adult only resort in Vietnam.
Ninh Van Bay là khu nghỉ dưỡng duy nhất dành cho người lớn đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam.
Lam Cheuk-ting(Democrat) emphasised that everyone in a modern society should have the freedom of belief.
Ông Lâm Trác Đình( Đảng Dân chủ) nhấn mạnh rằng con người trong một xã hội hiện đại phải có quyền tự do tín ngưỡng.
Results: 2100, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese