Examples of using Tui in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tui viết theo kiểu AU.
Tui yêu tiền nhất!
Tui là everyday hero của nó.
Chừ tui bắt đầu post bài nè.
Tui biết là nó nghĩ rằng đã đến lúc đi tiếp.
Bảo tui bị sida.
Không phải tui, nhưng mà là người mà tui biết.
Tui cũng có 1 chiếc Honda.
Tui thấy nhiều cái ông nói là speculations.
Tui không có thấy giá của pizza.
Tui ngủ từ đầu tới cuối!
Nếu cần tui sẽ đi kiếm nó.
Tui mà down và blue nữa.
Đợi tui để dành đủ tiền trước đã.
Tui đang thử blog mới nè!
Thì tui đã quen làm như vậy khi ở.
Tui không có máy in đó
Tui sống để viết blog.
Tui chỉ sợ những người lãnh.