I KNOW in Vietnamese translation

[ai nəʊ]
[ai nəʊ]
tôi biết
i know
i understand
i realize
i'm aware
i learned
tôi hiểu
i understand
i know
i see
i realized
i get
my understanding
i am aware
i learned
i realise
i know
tôi quen
i know
i'm used
i met
i'm familiar
i got used
i was acquainted

Examples of using I know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know now, without a doubt, that Kingdom Hearts is light!
Giờ thì tôi đã hiểu, không còn nghi ngờ gì nữa, Kingdom Hearts chính là ánh sáng!"!
I'm not strong, but I know that Christ is strong.
Họ không mạnh, nhưng họ biết rằng Đức Giêsu rất mạnh.
Thank you for this i know i'm on the right track.
Tôi cảm ơn họbiết mình đang đi đúng đường.
I still go to his house and I know he still loves United.
Tôi vẫn đến nhà anh ấy và tôi biết là anh ấy vẫn yêu United.
I know where to tell everyone to find me this year.
Không biết năm nay tìm ai để khảo giám tôi đây.
I know this is the last thing you want to do.
Chúng tôi biết đó là điều cuối cùng bạn muốn làm.
But I know when she takes off, something is going to happen.
Nhưng bạn biết rằng khi ông đi ra, một cái gì đó sẽ xảy ra.
Faith is believing in that which I know ain't so.".
Đức tin là tin vào những gì bạn biết không phải như vậy.”.
I know he suspects me, and yet he treats me well.
Tôi biết là hắn nghi ngờ tôi, vậy mà hắn vẫn đối xử tốt với tôi..
Thanks to these friends I know I am on the right track.
Tôi cảm ơn họbiết mình đang đi đúng đường.
I know this is late
Tuy là biết đã trễ rồi,
I know more about who I am now, more than ever.
Nhưng ta hiểu hơn ai và hơn bao giờ hết.
I know it's going to be very difficult for us
Chúng tôi biết nó sẽ rất khó khăn,
I know why I didn't want to get close to you.
Bây giờ tôi đã hiểu vì sao anh không muốn gần gũi tôi là vậy.
Most importantly, I know when I need to fall back from myself.
Quan trọng nhất là biết lúc nào phải hạ mình.
Welp, At least I know a little more about this now.
Nhưng ít nhất bây giờ bạn biết thêm một chút về nó.
As far as I know JMP does not have a function like this.
Theo tui biết thì gmail không có chức năng này.
Yet deep in my heart I know that truly is a crazy idea.
Thế nhưng tận sâu trong tim, chúng ta biết rằng điều đó thật điên rồ.
I know what to get now for my dad and husband.
Bây giờ tôi không biết phải giải thích thế nào cho chồng và bố….
Because I know everything about you, and you know everything about me.
anh biết em, và em cũng biết tất cả mọi thứ về anh..
Results: 101963, Time: 0.0568

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese