Examples of using Vinh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì cái ta này mà nó được vinh.
Người đã bước vào vinh.
Bộ phim đã được vinh.
Tin khác của Trong vinh.
Phải lấy phụ thân ngươi làm vinh.".
Có thêm Vinh và.
Vinh những người đã phục vụ.
Vinh là người khơi dậy trong tôi niềm đam mê này.
Vinh ngày này.
Năm 2012, ông được Fortune vinh danh là Doanh nhân của Năm.
Rất vinh dự, thưa ngài.
Vinh lần này.
Mắt chúng đã nhìn thấy vinh quang rực rỡ của Người.
Nhưng tốt hơn là tôn vinh các tôn giáo khác.
Chị Tâm có ý chờ Vinh.
Nơi gửi Vinh Long.
Bà Clinton cho biết:" Đối với tôi, đó là một vinh.
Ronaldo gửi lời cảm ơn tới gia đình và đồng đội sau khi được vinh danh.
Công ty ông có một nhân viên tên Lưu Vinh.