VINH in English translation

vinh
vĩnh
vịnh
honor
danh dự
vinh dự
tôn vinh
tôn trọng
vinh danh
thưa
vinh hạnh
tôn kính
trân trọng
hân hạnh
glory
vinh quang
vinh hiển
sự vinh hiển
vinh danh
sự
rong
rồng
vinh
rông
honoured
danh dự
vinh dự
tôn vinh
tôn trọng
honor
vinh danh
danh hiệu
tôn kính
vinh hạnh
trân trọng
glorify
tôn vinh
vinh danh
ca ngợi
làm vinh hiển
ngợi khen
làm sáng danh
làm vinh quang
privilege
đặc quyền
đặc ân
vinh dự
quyền lợi
ưu đãi
ưu quyền
đặc quyền đặc lợi
pleasure
niềm vui
vui thú
hân hạnh
khoái lạc
khoái cảm
lạc thú
rất vui
vui sướng
vinh hạnh
vui khi
honorable
danh dự
đáng kính
vinh dự
danh giá
cao quý
ngài
tôn trọng
đáng trọng
vinh danh
đáng quý
glorious
vinh quang
huy hoàng
vinh hiển
vẻ vang
rực rỡ
tuyệt vời

Examples of using Vinh in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vì cái ta này mà nó được vinh.
For this she is honored.
Người đã bước vào vinh.
Who walk in Honour.
Bộ phim đã được vinh.
This film was honored.
Tin khác của Trong vinh.
Other News in Honours.
Phải lấy phụ thân ngươi làm vinh.".
Have your buddy do the honors.”.
Có thêm Vinh và.
Additional honours and.
Vinh những người đã phục vụ.
I honor those who have served.
Vinh là người khơi dậy trong tôi niềm đam mê này.
God is the one who instilled this passion in me.
Vinh ngày này.
I honor this day.
Năm 2012, ông được Fortune vinh danh là Doanh nhân của Năm.
In 2015 he was awarded by Fortune as the Businessperson of the year.
Rất vinh dự, thưa ngài.
It's a great honor, sir.
Vinh lần này.
I honor this time.
Mắt chúng đã nhìn thấy vinh quang rực rỡ của Người.
Their eyes saw his glorious majesty.
Nhưng tốt hơn là tôn vinh các tôn giáo khác.
It is better to honor religious rights.
Chị Tâm có ý chờ Vinh.
I cant wait to get for honor.
Nơi gửi Vinh Long.
Transfer to Vinh Long.
Bà Clinton cho biết:" Đối với tôi, đó là một vinh.
Joan says,“For me, it's an honor.
Ronaldo gửi lời cảm ơn tới gia đình và đồng đội sau khi được vinh danh.
Robinson thanked his wife and family after receiving his honorary degree.
Vinh( AsiaNews)-“ Chúng tôi rất quan ngại về tình hình giáo phận Vinh.
Vinh(AsiaNews)-"We are very concerned about the situation of the diocese of Vinh.
Công ty ông có một nhân viên tên Lưu Vinh.
You had an employee called Lau Jing.
Results: 1138, Time: 0.0432

Top dictionary queries

Vietnamese - English