Examples of using Volume up in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vui lòng Volume Up để nghe cho đã.
Ấn phím Volume Up+ Power+ Home cùng lúc.
Vui lòng Volume Up để nghe cho đã.
Minute phát hành teaser MV thứ hai cho“ Volume Up”.
thả phím Volume Up.
Tăng giảm volume: Up/ Down arrow.
Nút volume up của iPhone có thể dùng làm nút chụp.
Tiếp theo là SHINee với Sherlock, Wonder Girls với“ Like this“, và“ Volume Up” của 4Minute.
Nhấn nút“ Slide” ở phía phải và nút“ Volume Up” ở phía bên trái của điện thoại.
Nhóm đã quảng bá cho bài hát" Volume Up"( và" Dream Racer") trên các chương trình âm nhạc.
Các chức năng chính: Microphone- Mute, Speaker- Mute, Volume- Up and Volume- Down.
gồm play/ pause, volume up/ down và“ Show Now Playing”.
pause/ play/ volume up….
pause/ play/ volume up.
Minute đã mở một trang teaser tại website chính thức của họ vào ngày 3 tháng tư và bật mí hình ảnh teaser đầu tiên cho ca khúc chủ đề của mini album thứ ba,“ Volume Up”.
Công ty của họ, CUBE Entertainment cho biết:“ Ca khúc chủ đề“ Volume Up” và các bài hát khác trong album là kết quả của những thử nghiệm âm nhạc mới với những dòng nhạc khác nhau.”.
dùng phím volume- up để nhanh chóng chớp một kiểu ảnh.
dùng phím volume- up để nhanh chóng chớp một kiểu ảnh.
Vào cuối tháng tám, 4MINUTE phát hành một mini- album có tên" Muzik" và tiếp tục quảng bá trong 7 năm tiếp theo với các bài hit như“ Huh”,“ I My Me Mine:,“ Heart to Heart,”“ Mirror Mirror,”“ Volume Up,”“ What' s Your Name?,”“ Is It Poppin'?,” Crazy,” và gần đây nhất là“ Hate”.
Máy bơm Up the Volume.
