A BOON in Vietnamese translation

[ə buːn]
[ə buːn]
lợi ích
benefit
interest
sake
gain
advantage
beneficial
welfare
mối lợi
ân huệ
favor
grace
gift
favour
blessing
boon
một ân huệ
one favor

Examples of using A boon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But it's a boon to bankruptcy attorneys because they might be filing dozens or even hundreds of cases per year.”.
Nhưng đó là một lợi ích cho các luật sư phá sản vì họ có thể nộp hàng chục hoặc thậm chí hàng trăm trường hợp mỗi năm.".
Rothbard explains,“The emergence of money, while a boon to the human race,
Rothbard cho rằng“ Sự xuất hiện của tiền, vừa đem lại lợi ích cho nhân loại,
Biotechnology has proved a boon for medical science in several ways.
Công nghệ sinh học đã chứng minh một lợi ích cho khoa học y tế theo nhiều cách.
Combining road improvement with solar energy generation could be not only a boon for the Missouri but a model for other states as well.
Việc nâng cấp đường xá bằng pin năng lượng mặt trời không chỉ mang lại lợi ích cho tiểu bang Missouri mà còn là một mô hình tốt cho nhiều bang khác học tập.
These investments are a boon for consumers: Amazon continues to set new standards for convenience and service.
Những sự đầu tư đó đều mang đến lợi ích cho người tiêu dùng: Amazon đang tiếp tục tạo ra các tiêu chuẩn mới cho sự tiện lợi và dịch vụ.
the Ciaz is really a boon.
Ciaz thực sự là một lợi.
grow its technology investments, and that ended up being a boon for us.
điều đó cuối cùng đã mang lại lợi ích cho chúng tôi.
While increased demand for delivery will be a boon for companies like Maruwa,
Tuy nhu cầu giao hàng tăng là lợi ích cho những công ty
However, the online casinos really bring a boon to the poker and slot machine lovers as in this way, the player need not
Tuy nhiên, các sòng bạc trực tuyến thực sự mang lại lợi ích cho những người yêu thích máy đánh bạc
That trend could lead to more millennials being able to afford Toll Brothers' higher end homes, a boon for the company, Yearley told Cramer.
Khuynh hướng đó có thể dẫn đến ngày càng nhiều giới trẻ có thể có nhiều tiền hơn để mua nhà đắt hơn của Toll Brothers, là mối lợi đối với công ty này, theo Yearley nói với Cramer.
But that has not been a boon to the makers of washers because fewer Americans are investing in new laundry equipment, exposing how protectionist trade policies can backfire
Nhưng đó không phải là lợi ích cho các nhà sản xuất máy giặt vì ngày càng ít người Mỹ chi tiền mua máy giặt mới,
They are a boon for new investors, who can rely
Họ là một lợi ích cho nhà đầu tư mới,
The result of this innovation has been a vast increase in the amount of food energy available to our species; this has been a boon to humanity(allowing us to multiply our numbers), but not an unalloyed one.
Sự đổi mới này dẫn đến sự tăng vọt về năng lượng đến từ thực phẩm đối với giống loài chúng ta; đây là lợi ích cho loài người( cho phép chúng ta sinh sôi nảy nở về số lượng), nhưng nó không hẳn là đem đến toàn lợi ích..
Of course it's in Google's best interest to keep you in the personalized-ads fold, but the company does its best to present personalization as a boon to users.
Tất nhiên, nó nằm trong chiến dịch của Google để giữ người dùng với quảng cáo cá nhân, nhưng hãng này cũng cố gắng thực hiện tốt nhất có thể để mang lại lợi ích cá nhân cho người dùng.
Despite the Abe administration's assurance that this is a“win-win” arrangement that will be a boon for Japanese consumers, opposition lawmakers have
Mặc dù chính quyền của Thủ tướng Abe đảm bảo rằng đây là một thỏa thuận cùng có lợi“ win- win” và sẽ là lợi ích cho người tiêu dùng Nhật Bản,
Intrigued by the differences, I wondered whether student volunteers were more of a burden or a boon to local nonprofits in the smaller college town.
Bị thu hút bởi sự khác biệt, tôi tự hỏi liệu các tình nguyện viên sinh viên là một gánh nặng hay lợi ích cho các tổ chức phi lợi nhuận địa phương trong thị trấn đại học nhỏ hơn.
the ruling has been a boon for other regional countries like Vietnam who also have competing claims to the strategic sea.
phán quyết có lợi cho các quốc gia khác trong khu vực như Việt Nam, là nước cũng có tuyên bố chủ quyền đối với vùng biển chiến lược này.
That's been a boon for Baby Boomers who have lived in their houses for decades and aren't assessed at anything close to their property's market value.
Đó là điều lợi cho thế hệ Baby Boomers là những người sống trong nhà của họ qua nhiều thập niên và không được định giá ở bất cứ mức nào gần với trị giá thị trường nhà cửa của họ.
This will be a boon to players who have loved to play single player modes or for players to
Đây sẽ là một lợi ích cho những người chơi yêu thích chơi các chế độ chơi đơn
While the 10-year-old burger and fries order has been a boon for Snotra House in recent years,
Trong khi đơn đặt hàng burger và khoai tây chiên 10 năm tuổi đã mang lại lợi ích cho Snotra House trong những năm gần đây,
Results: 80, Time: 0.0347

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese