BOON in Vietnamese translation

[buːn]
[buːn]
boon
moon
lợi ích
benefit
interest
sake
gain
advantage
beneficial
welfare
ân huệ
favor
grace
gift
favour
blessing
boon
mối lợi
bôon

Examples of using Boon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But it's a boon to bankruptcy attorneys because they might be filing dozens or even hundreds of cases per year.”.
Nhưng đó là một lợi ích cho các luật sư phá sản vì họ có thể nộp hàng chục hoặc thậm chí hàng trăm trường hợp mỗi năm.".
Are there any truths behind the big profit boon we all keep hearing about?
Được có bất kỳ sự thật đằng sau những lợi ích lợi nhuận lớn tất cả chúng ta tiếp tục điều trần về?
Lord Vishnu gave him a boon that every day, someone will offer him food.
Vị chúa tể Vishnu đã ban cho nó một ân huệ mà mỗi ngày đều sẽ có người dâng thức ăn cho nó.
Biotechnology has proved a boon for medical science in several ways.
Công nghệ sinh học đã chứng minh một lợi ích cho khoa học y tế theo nhiều cách.
The boon now days is strongly shifting to LED lighting as it offers high intensity and reduced energy and maintenance costs.
Các lợi ích ngày nay đang chuyển mạnh mẽ để chiếu sáng LED vì nó cung cấp cường độ cao và giảm chi phí năng lượng và bảo trì.
the Ciaz is really a boon.
Ciaz thực sự là một lợi.
leadership of Mr. Look Boon Gee and Ms. Ng Sor Hiang,
lãnh đạo của ông Look Boon Gee và bà Ng Sor Hiang,
technology developed, cotton became its boon- by 1900 Dallas was the largest inland cotton market on Earth and led the world
bông đã trở thành lợi ích của nó và năm 1900 Dallas là thị trường bông nội địa lớn nhất trên thế giới,
common corridors on five floors of the 15-storey Tan Boon Liat Building,
hành lang 05 tầng của Tòa nhà Tan Boon Liat( 15 tầng)
technology developed, cotton became its boon and by 1900 Dallas was the largest inland cotton market in the world, becoming a leader in cotton ginmachinery manufacturing.
bông đã trở thành lợi ích của nó và năm 1900 Dallas là thị trường bông nội địa lớn nhất trên thế giới, trở thành một nhà lãnh đạo trong bông gin sản xuất máy móc.
Malaysia's Koo Kien Keat, who forms one half of a deadly partnership with Tan Boon Heong, said he is ready to defend his PROTON Malaysia Open title which starts at Putra Stadium, Bukit Jalil, on Wednesday.
Koo Kien Keat của Malaysia cùng với đối tác ăn ý là Tan Boon Heong cho biết anh đã sẵn sàng cho việc bảo vệ danh hiệu Proton Malaysia Open tại sân vận động Putra, Bukit Jalil, vào ngày thứ tư tuần tới.
quiet, serene atmosphere has always been Aria's greatest boon, along with the optimistic and curiously non-pretentious outlook on life.
bầu không khí thanh bình luôn là ân huệ lớn nhất của ARIA, cùng với một cuộc sống lạc quan và không khoe khoang.
While increased demand for delivery will be a boon for companies like Maruwa,
Tuy nhu cầu giao hàng tăng là lợi ích cho những công ty
In his joy at the birth of the boy, the King promised to grant her any boon she might ask on the child's behalf.
Trong niềm vui sướng về việc ra đời của đứa bé này, nhà vua đã hứa sẽ ban cho hoàng hậu bất cứ ân huệ nào mà bà yêu cầu vì lợi ích của đứa bé.
That trend could lead to more millennials being able to afford Toll Brothers' higher end homes, a boon for the company, Yearley told Cramer.
Khuynh hướng đó có thể dẫn đến ngày càng nhiều giới trẻ có thể có nhiều tiền hơn để mua nhà đắt hơn của Toll Brothers, là mối lợi đối với công ty này, theo Yearley nói với Cramer.
created by Ed Boon and John Tobias.
được tạo bởi Ed Boon và John Tobias.
Another 21 stations have been added to the system; the opening of Boon Lay on the East West line on 6 July 1990 marked the completion of the system two years ahead of schedule.
Sau đó; 21 trạm khác đã đi vào hoạt động; sự mở cửa của trạm Bôon Lay trên tuyến Đông- Tây ngày 6 tháng 7 năm 1990 đã đánh dấu sự hoàn thành trước thời hạn 2 năm của hệ thống.
technology developed, cotton became its boon and by 1900 Dallas was the largest inland cotton market in the world, becoming a leader in cotton gin machinery manufacturing.
bông đã trở thành lợi ích của nó và năm 1900 Dallas là thị trường bông nội địa lớn nhất trên thế giới, trở thành một nhà lãnh đạo trong bông gin sản xuất máy móc.
Mah Boon Krong(MBK), Pratunam Market
Mah Boon Krrong( MBK),
added to the system; the opening of Boon Lay on the East West Line on 6 July 1990 marked the completion of the system two years ahead of schedule.
với sự mở cửa của trạm Bôon Lay trên tuyến Đông- Tây ngày 6 tháng 7 năm 1990, đánh dấu sự hoàn thành trước thời hạn 2 năm của toàn hệ thống.
Results: 340, Time: 0.0695

Top dictionary queries

English - Vietnamese