A BRIBE in Vietnamese translation

[ə braib]
[ə braib]
hối lộ
bribe
graft
kickbacks
mua chuộc
bribe
bought off
redeemed
suborned
bribe
nhận của đút lót

Examples of using A bribe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Two years later, the Agnew investigation revealed that the vice president had received such a bribe in his office.
Hai năm sau, cuộc điều tra Agnew kết luận phó tổng thống đã nhận khoản hối lộ trong văn phòng.
You can't get a nut and bolt out of the Eastern Bloc without a bribe.
Ngài không thể đem 1 cái bu lông hay đai ốc ra khỏi phương tây nếu không đút lót.
if you're not above taking a bribe.
ông không nhận của đút lót.
for myself again, so I can set him up with the deal. I asked for a bribe for the mayor, for myself.
cho riêng tớ lần nữa Tớ còn đòi tiền hối lộ cho thị trưởng, cho riêng tớ.
neither must you take a bribe;
cũng chẳng nên nhận của hối lộ;
This provision suggests that any act of giving or offering a bribe valued less than VND 2,000,000 should not be subject to criminal liabilities of bribery regardless what consequences ensue or how many times it is committed.
Quy định này chỉ ra rằng, bất kỳ hành vi đưa hoặc sẽ đưa của hối lộ có giá trị thấp hơn 2 triệu VNĐ sẽ không phải chịu trách nhiệm hình sự về tội hối lộ, bất kể hậu quả gì xảy ra và số lần tái phạm.
Ordering the asset freeze, Judge Sergio Moro said, was in response to the charge that Lula accepted a bribe of a luxury beachside apartment and $1.1 million in cash from one of Brazil's biggest construction companies, OAS.
Thẩm phán Moro yêu cầu đóng băng các tài sản của ông Lula da Silva theo lời buộc tội ông này nhận hối lộ một căn hộ sang trọng bên bờ biển và 1,1 triệu USD tiền mặt từ công ty xây dựng lớn nhất Brazil là OAS.
be made to pay a bribe(up to 50USD) to get them
sẽ buộc phải hối lộ( lên tới 50 đô la)
A 2017 survey from Transparency International, which included responses from 162,136 adults, showed that 25 percent of people worldwide said they had had to pay a bribe to access public services in the past 12 months.
Một cuộc khảo sát năm 2017 từ Tổ chức Minh bạch Quốc tế trên 162.136 người trên toàn thế giới cho thấy 25% số người được hỏi cho biết họ đã phải hối lộ để tiếp cận các dịch vụ công cộng trong 12 tháng qua.
For reasons unclear to Soraya- perhaps it was her tears and begging, or a bribe from her younger brother- the doctor agreed not to tell her enraged father, who was waiting in the next room.
Vì những lý do không rõ ràng với Soraya- có lẽ đó là cô đã khóc và lời cầu xin của cô, hoặc tiền hối lộ từ em trai cô- bác sĩ đã đồng ý trả lời“ không!” với người cha đang giận dữ của cô, đang đợi ở phòng bên cạnh.
The maximum statutory penalty for the charge of soliciting a bribe is 10 years in prison and the maximum penalty for the charge of attempted extortion is 20 years.
Hình phạt theo luật định tối đa cho phí trong việc thu hút tiền hối lộ là 10 NĂM tù và hình phạt cho tội tống tiền đã cố gắng tối đa là 20 năm.
During his plea, the 39-year-old Bahn, of Tenafly, New Jersey, said he facilitated a bribe, and he knew what he was doing“was a bad act.”.
Ông Bahn, 39 tuổi làm nghề môi giới bất động sản tại New Jersey( Mỹ), nói ông đã tạo điều kiện cho hối lộ, và ông biết những gì ông đang làm" là một hành động tồi tệ".
refusing to take a bribe, who stops his ears from hearing of blood,
vung tay chẳng lấy của hối lộ; bưng tai chẳng nghe chuyện đổ huyết,
who take a bribe, and who turn aside the needy in the courts.
nhận lấy của hối lộ, ở nơi cửa thành làm cong lẽ thẳng của những kẻ nghèo.
denied that it had been a bribe, as alleged by prosecutors.
bà phủ nhận đó là khoản tiền hối lộ.
he said in utter confidence that the FBI had some information that Vice President Spiro T. Agnew had received a bribe of $2,500 in cash that Agnew had put in his desk drawer.
FBI có thông tin Phó tổng thống Spiro T. Agnew đã nhận khoản hối lộ 2.500 USD bằng tiền mặt và cho vào ngăn kéo bàn làm việc.
my family out. but I didn't have enough money to pay a bribe or fine anymore.
tôi không còn đủ tiền để hối lộ hay trả tiền phạt nữa.
Border corruption potentially impacts national security as well- corrupt officers might believe they are accepting a bribe simply in return for allowing a carload of illegal aliens to enter the U.S., when they might actually be facilitating the entry of a group of terrorists.
Tham nhũng ở biên giới có thể ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và các quan chức tham nhũng có thể tin rằng họ chấp nhận hối lộ đơn giản để đổi lại việc cho phép một số lượng lớn người nước ngoài bất hợp pháp nhập cảnh Hoa Kỳ khi họ thực sự tạo điều kiện cho sự tham gia của một nhóm khủng bố.
job in fighting corruption, while 25% of public service users paid a bribe in the past 12 months
25% người dùng dịch vụ công đã phải hối lộ trong 12 tháng qua;
In August, the chairman of Indonesia's energy regulator SKKMigas, Rudi Rubiandini was detained for questioning on suspicion of accepting a bribe after investigators said they caught him taking $400,000 in cash and a BMW motorcycle from an oil company official.
Hồi tháng 8.2013, Rudi Rubiandini- Chủ tịch Cơ quan Điều hành năng lượng SKKMigas- bị bắt vì hối lộ sau khi các nhà điều tra nói họ bắt quả tang ông ta nhận 400.000 USD tiền mặt và một chiếc mô tô BMW từ một quan chức công ty dầu khí.
Results: 238, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese