A CIRCLE in Vietnamese translation

[ə 's3ːkl]
[ə 's3ːkl]
vòng tròn
circle
ring
circular
round
hình tròn
circular
circle
round shape
pie
round-shaped
ring-shaped
roundness
round form
radial
khoanh tròn
circle
to round out

Examples of using A circle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A circle will indicate a vote to sail beyond the peopled shores despite the risk.
Khoanh tròn nghĩa là chọn đi tiếp qua vùng bờ biển có người ở, bất chấp rủi ro.
When designing a circle logo, think about what elements are going to be part of the logo.
Khi thiết kế logo hình tròn, hãy nghĩ về yếu tố nào sẽ thành một phần của biểu trưng.
A Circle of Reading(1906), first published in English in 1997 by Scribner under the title A Calendar of Wisdom;
A Circle of Reading( Một chu kỳ đọc, 1906), xuất bản lần đầu tiên bằng tiếng Anh năm 1997- Nhà xuất bản Scribner, dưới nhan đề A Calender of Wisdom( Lịch Minh triết).
A circular cylinder(that is the locus of a line crossing a circle and parallel to a given direction) is an algebraic surface and a differential surface.
Một hình trụ tròn( tức là quỹ tích đường thẳng đi qua hình tròn và song song với phương cho sẵn) là một mặt đại số và một mặt vi phân.
Abstract art began in 1911 with such works as Picture with a Circle(1911) by the Russian artist Wassily Kandinsky(1866-1944).
Nghệ thuật trừu tượng bắt đầu vào năm 1911 với tác phẩm tranh trừu tượng như“ Picture with a circle”( 1911) của họa sĩ người Nga Wassily Kandinsky( 1866- 1944).
Here, Sn denotes the n-dimensional sphere in(n+ 1)-dimensional space(so the"ordinary" sphere is S2 and a circle is S1).
Ở đây, Sn biểu thị hình cầu n chiều trong( n+ 1) không gian hai chiều( vì vậy hình cầu" thông thường" là S2 và hình tròn là S1).
19.3 has two widgets: one creates a Circle item and the other changes the color of the Circle..
một cái để tạo ra một Circle và cái kia để đổi màu Circle..
If you visit Fources in Gascony, you will end up going round in circles- because this 11th-century village is built in a circle.
Nếu bạn truy cập vào Nguồn ở Gasingham, bạn sẽ kết thúc vòng tròn- bởi vì ngôi làng thế kỷ 11 này được xây dựng theo hình tròn.
If you visit Fources in Gascony, you will end up going round in circles- because this 11th-century village is built in a circle.
Nếu bạn đến thăm làng Fources ở Gasingham, bạn sẽ đi theo các vòng tròn- bởi vì ngôi làng có từ thế kỷ 11 này được xây dựng theo hình tròn.
really creative with your family portrait, you can opt for a circle composition.
bạn có thể chọn cho bố cục hình tròn.
Line C has its beginning and its end and the 90 degree edge of a circle, and that was possible because of the Quadrant feature.
Dòng C có khởi đầu và kết thúc của nó và cạnh 90 độ của hình tròn, và điều đó có thể thực hiện được do tính năng Quadrant.
The audience included a circle of musical celebrities like Paul Dukas, Manuel Dc Falla
Khán giả bao gồm cả giới nhạc sỹ nổi danh
It spun in a circle six times a minute on a little pine box as its lights flashed in“a continuous twinkling of dancing colors.”.
Nó quay vòng sáu lần trong một phút trên một hộp thông nhỏ như thể đèn của nó" nhấp nháy liên tục theo điệu nhảy của màu sắc.".
According to him, Bitcoin is mathematically defined as a circle and there's a way that it's distributed.
Theo ông, Bitcoin được định nghĩa toán học dưới dạng vòng tròn và cách phân phối của nó.
Area of a circle inscribed in an isosceles triangle,
Các khu vực của các vòng tròn ghi trong một tam giác cân,
SWIFT is slow, too wide a circle of people is put to that,
SWIFT chậm, quá rộng, một nhóm người được đặt vào đó
Form your mouth into a circle, like you are saying the letter‘O' or whistling.
Miệng của bạn tạo thành hình tròn như đang nói chữ“ O” hoặc huýt sáo.
put their name in a circle, instead of a heart, because hearts can break, but circles….
để tên họ trong một vòng tròn, thay vì để trong tim, bởi vì tim có thể bể, nhưng những cái vòng thì sẽ đi hoài.
Area of a circle can be calculated using the number pi and the radius of the circle, or using other known input data.
Tính toán khu vực của các vòng tròn có thể được sử dụng số PI và bán kính của đường tròn, hay cách khác được biết đến nguồn dữ liệu.
Area of a circle described near an isosceles trapezium, calculated along the sides of the trapezium,
Các khu vực của các vòng tròn mô tả gần hình thang cân,
Results: 523, Time: 0.0556

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese