A CREW in Vietnamese translation

[ə kruː]
[ə kruː]
phi hành đoàn
crew
aircrew
thủy thủ đoàn
crew
crewmen
crewmembers
đoàn
group
union
delegation
crew
corps
company
league
troupe
convoy
doan
phi đội
squadron
fleet
starfleet
crew
sqn
thuyền viên
seafarers
crew members
crewmembers
crewmen
ship's crew
boaters
boatmen
boat crew

Examples of using A crew in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Without a crew, Orion will loop around the moon and deploy several small satellites before
Không có phi hành đoàn, Orion sẽ vòng quanh mặt trăng
A ship with a crew of nine people and 700 tons of gold ore on board has disappeared in the stormy seas of the Pacific Coast, off Russia.
MOSCOW- 1 con tàu với thủy thủ đoàn 9 người và 700 tấn quặng vàng mất tích trong bão bên ngoài bờ Thái Bình Dương của Nga.
The spacecraft consists a Crew Module(CM) manufactured by Lockheed Martin and the European Service Module(ESM)
Tàu vũ trụ bao gồm Mô- đun phi hành đoàn( CM)
If you are travelling with a vehicle, a crew member will guide you to a parking space(on the Car Deck on the deck 4).
Nếu bạn đang đi du lịch với một chiếc xe, một thành viên phi hành đoàn sẽ hướng dẫn bạn đến một không gian đỗ xe( trên xe boong trên boong 4).
On December 26, a crew member of“Hwayugi” was belatedly revealed to have been severely injured while working on set.
Ngày 26 tháng 12, có tin tiết lộ rằng một thành viên của đoàn phim" Hwayugi" đã bị thương nặng trong lúc làm việc và phải nhập viện điều trị.
debut in 2020 and are designed to hold 2,800 guests and a crew of 1,150 people.
được thiết kế để chứa 2.800 khách và 1.150 thủy thủ đoàn sẽ ra mắt vào năm 2020.
Dalitz used resources like Find a Crew, CrewSeekers, and Crewbay,
Dalitz đã sử dụng các nguồn như Find a Crew, CrewSeekers và Crewbay,
When he's ready, you will receive your orders and proceed on the mission with a crew of 20.
Và thực hiện nhiệm vụ với 20 thành viên phi hành đoàn. Khi nào ông ấy sẵn sàng, anh sẽ nhận được lệnh.
The 80-meter(262-foot) ship left its Mediterranean home port of Toulon Friday with a crew of 90, including two judicial investigators.
Chiếc tàu dài 80 m này đã rời cảng Toulon của Pháp trên Địa Trung Hải từ ngày 20/ 5 cùng với thủy thủ đoàn gồm 90 người, trong đó có hai nhà điều tra tư pháp.
I lived in this dome for four months with a crew of six, a very interesting experience.
Tôi sống trong nhà vòm này bốn tháng với phi đội sáu người, một trải nghiệm vô cùng thú vị.
As is with a crew cut, Ivy League cut is well known for its ease and simplicity.
Giống như crew cut, kiểu Ivy League nổi tiếng với vẻ đơn giản và sự dễ dàng của nó.
I have never seen a group of actors or a crew work harder.
Tôi chưa bao giờ thấy nhóm diễn viên hay đoàn làm phim nào hoạt động chăm chỉ hơn.
Only one of them survived, the Climb One with a crew of seventy-two people,[2] brought into reality thanks to Behemo Barisol.
Chỉ có tàu Climb One với 72 thuyền viên sống sót,[ 2] và họ được Behemo Barisol đươc đưa tới thế giới thực.
with other Venturers as in a crew activity.
trong một hoạt động của toán( crew).
he commanded a coastal minesweeper, a 370-ton vessel with a crew of nearly 40 sailors.
có trọng tải 370 tấn với thủy thủ đoàn gần 40 người.
The production had another brief setback when an explosion at a Pinewood Studios soundstage in June injured a crew member.
Việc sản xuất còn có một giai đoạn đình trệ ngắn khác khi một vụ nổ tại phim trường Pinewood Studios vào tháng 6 khiến một thành viên đoàn làm phim bị thương.
Rodríguez described his experiences making the film in his book Rebel Without a Crew(1995).
Rodríguez đã mô tả kinh nghiệm của anh khi thực hiện bộ phim trong cuốn sách Rebel Without a crew( 1995).
SH-60 Seahawk multi-mission helicopter, and has a crew of 337 seamen.
thăng đa năng SH- 60 Seahawk và có thủy thủ đoàn 337 người.
The massive yacht is believed to have sufficient space for 30 guests and a crew of 75.
Eclipse được cho là có thể đủ chỗ cho 30 hành khách và đoàn thủy thủ 75 người.
Originally, it was a crew of growers from London who managed to establish these exceptional cheese flavours in their buds.
Ban đầu, đó là một nhóm những người trồng trọt từ London, người đã cố gắng thiết lập những hương vị phô mai đặc biệt này trong chồi của họ.
Results: 267, Time: 0.0666

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese