A DIARY in Vietnamese translation

[ə 'daiəri]
[ə 'daiəri]
nhật ký
diary
log
journal
logbook
nhật kí
diary
journal
log

Examples of using A diary in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was like reading a diary entry someone had written long, long ago.
Nó giống như là đang đọc mở đầu nhật kí mà ai đó đó đã viết từ rất, rất lâu rồi vậy.
I have seen my dad keep a diary and he was one of the most successful investors I had ever seen.
Tôi đã nhìn thấy cha tôi giữ nhật ký và ông là một trong những nhà đầu tư thành công nhất mà tôi từng thấy.
not a diary.
không phải nhật kí.
Image caption Paul Franklin(left) has been keeping a diary for the BBC News website about this experience as an Oscar nominee.
Paul Franklin( trái) đều đặn cập nhật cho trang tin BBC News với những trải nghiệm của một gương mặt được đề cử Oscar.
Alice is introduced to Claire, and gives Claire a diary she found in a deserted gas station.
Alice tự giới thiệu mình với Claire và đưa cho Clarie cuốn nhật kí cô tìm thấy ở một cây xăng bỏ hoang.
Keep a diary for one week to identify the time of day when you are either most fatigued
Giữ một cuốn nhật ký để xác định thời gian trong ngày bạn bị mệt
Paul Franklin(left) has been keeping a diary for the BBC News website about this experience as an Oscar nominee.
Paul Franklin( trái) đều đặn cập nhật cho trang tin BBC News với những trải nghiệm của một gương mặt được đề cử Oscar.
Start a diary if you don't have one already, because you will probably want to record this amazing time.
Bạn nên bắt đầu viết nhật ký nếu bạn chưa có bởi bạn sẽ muốn lưu giữ lại khoảng thời gian tuyệt vời này đấy.
To make a diary is good,
Làm cuốn nhật kí là tốt,
A bag is a diary of a woman, even more truthful than a diary in fact.
Túi xách là một quyển nhật ký của người phụ nữ, thậm chí còn chân thực hơn thế.
The result for each day needs to be written down in a diary for your doctor or specialist nurse to review during your outpatient appointments.
Kết quả mỗi ngày cần được ghi lại trong cuốn nhật ký cho bác sĩ hoặc y tá chuyên khoa theo dõi trong các buổi hẹn khám và điều trị ngoại trú.
not a diary- You should be comfortable with anyone seeing the information that you post on the internet.
không phải là cuốn nhật ký- Hãy chắc chắn rằng bạn cảm thấy hài lòng với các thông tin mình công bố trên mạng.
The result for each day needs to be written down in a diary for your doctor or specialist nurse to review during your outpatient appointments.
Kết quả mỗi ngày rất cần phải lưu lại trong cuốn nhật ký cho bác sĩ hoặc y Sỹ chuyên khoa theo dõi trong những buổi hẹn khám& khám chữa ngoại trú.
After some celebration of a meeting, he showed us a diary of a German officer caught during the last counter-attack.
Sau màn chào hỏi, anh ta cho chúng tôi xem quyển nhật ký lấy được của một sĩ quan Đức trong trận phản kích cuối cùng.
Whether you discuss them with someone else or write them down in a diary, expressing feelings often helps the healing process.
Dù là bạn thảo các cảm xúc với ai đó hoặc viết ra trong cuốn nhật ký, thể hiện cảm xúc thường là một cách rất có ích cho quá trình hồi phục.
In a diary entry headed Nice 22 January 1892,
Trong phần dẫn nhập của cuốn hồi , Nice 22 tháng 1 năm 1892,
including a diary of Patience Buckner,
bao gồm cuốn nhật ký của Patience Buckner,
Was a diary written by the suspect. of Christopher Smith's
Có một quyển nhật kí được viết bởi nghi phạm.
Was a diary written by the suspect. Among the many items found
Có một quyển nhật kí được viết bởi nghi phạm.
I decided to take control of my life… and start a diary… to tell the truth about Bridget Jones… the whole truth.
Tôi quyết định phải điều khiển cuộc đời mình và bắt đầu viết nhật ký để kể về Bridget Jones… toàn bộ sự thật.
Results: 256, Time: 0.0297

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese