DIARY in Vietnamese translation

['daiəri]
['daiəri]
nhật ký
diary
log
journal
logbook
nhật kí
diary
journal
log
NK

Examples of using Diary in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will see if this new page matches the Booth diary.
Ta sẽ thấy ngay nếu trang giấy mới này phù hợp với nhật ký của Booth.
Together they filmed a 2005MTV special, The Diary of Angelina Jolie& Dr.
Cả hai ghi hình chương trình MTV đặc biệt The Diary of Angelina Jolie& Dr.
I only told my diary.
tôi chỉ kể lại trong nhật ký của mình.
Someone forgot to put something in the diary.
Có ai đó để quên quyển nhật kí trên ghế.
He may confide his theories only to his private diary.
Người ấy có thể chỉ thác những định lý của mình trong nhật ký riêng.
My drawings. Pages out of my diary.
Các bức vẽ của tôi. Những trang trong nhật ký của tôi.
You will become another page in our diary.
Thì các cậu sẽ được lên một trang khác trong sổ của chúng tôi.
I don't have a diary yet.
Tớ chưa có sổ.
Booth diary page that was pulled out of the fire?
Mấy người cho rằng chuyện gì đã xảy ra với trang nhật ký của Booth?
Anne Frank was 12 when she wrote the diary of Anne Frank.
Tuổi, Anne Frank viết cuốn Nhật kí của Anne Frank.
But more than that, it was the diary.
Nhưng hơn thế, là về cuốn nhật kí.
Trailer for Alexander Skarsgård's film,“Diary of a Teenage Girl.”.
Phỏng vấn diễn viên Alexander Skarsgård trong phim‘ The Diary of a Teenage Girl'.
Alexander Skarsgård,“The Diary of a Teenage Girl”.
Phỏng vấn diễn viên Alexander Skarsgård trong phim‘ The Diary of a Teenage Girl'.
Girls' Generation will be releasing its annual diary, desk, and wall calendar on December 18th,
Girls' Generation sẽ phát hành nhật kí hàng ngày, lịch để bàn
You can do this by keeping a food diary or even just taking pictures of your food as a reminder of what you have eaten.
Bạn có thể thực hiện việc này bằng cách giữ nhật kí thực phẩm hoặc thậm chí chỉ chụp hình thức ăn của bạn để nhắc nhở bạn đã ăn.
I was filled with a certain strength and left my cell with new courage to suffer”(Diary, 129).
Tôi được đầy tràn sức mạnh và ra khỏi phòng với lòng can đảm mới mẻ để chịu đựng đau khổ”( NK 129).
For age you have to look at the calendar, at the diary, at your birth certificate- you have to look for something outside.
Để biết tuổi bạn phải nhìn vào lịch, nhìn vào nhật kí, nhìn vào giấy khai sinh của mình- bạn phải tìm cái gì đó bên ngoài.
In 1958 and 1959, Sr. Faustina's prophecy about the apparent destruction of the Divine Mercy work(Diary, 378) began to be fulfilled.
Năm 1958 và 1959, lời tiên báo của Nt Faustina về sự cấm cách các hoạt động liên quan LCTX( NK, số 378) bắt đầu ứng nghiệm.
Her letters and her diary show her grief for her son's arm and her guilt for having given birth to a disabled child.
Những lá thư và nhật kí của bà cho thấy bà đau khổ khi thấy cánh tay bị thương của con trai và thấy tội lỗi vì sinh ra một đứa bé tật nguyền.
Even the strongest faith is of no avail without works(Diary, 742).
Ngay cả đức tin mạnh nhất cũng vô dụng nếu không có việc làm kèm theo( NK, 742).
Results: 2726, Time: 0.0447

Top dictionary queries

English - Vietnamese