A LIGHTHOUSE in Vietnamese translation

[ə 'laithaʊs]
[ə 'laithaʊs]
ngọn hải đăng
lighthouse
beacon
hải đăng
lighthouse
hai dang
beacon
the pharos

Examples of using A lighthouse in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Aquaman's heritage was rewritten and he became the son of a lighthouse keeper and an outcast from Atlantis.
được viết lại và anh trở thành con trai của một người giữ hải đăng và một cô gái bị đuổi khỏi Atlantis.
then someone switches on a lighthouse beacon for a brief period of time.
ai đó bật đèn hải đăng trong một thời gian ngắn".
don't they? But, of course, when anyone sees a lighthouse.
dĩ nhiên là người nào thấy hải đăng.
We hope that you will find a lighthouse logo that will motivate you to come up with a unique one.
Chúng tôi hy vọng rằng bạn sẽ tìm thấy một biểu tượng của lighthouse sẽ thúc đẩy bạn đến với duy nhất một.
With motherly love, today I call you to be a lighthouse to all souls who wander in the darkness of ignorance of God's love.
Với tình yêu Từ Mẫu, hôm nay Mẹ mời gọi các con là ngọn hải đăng cho tất cả mọi linh hồn đang lạc trong bóng tối u mê về Tình Yêu của Thiên Chúa.
Dear children, with motherly love, today I call you to be a lighthouse to all souls who wander in the darkness of ignorance of God's love.
Với tình yêu Từ Mẫu, hôm nay Mẹ mời gọi các con là ngọn hải đăng cho tất cả mọi linh hồn đang lạc trong bóng tối u mê về Tình Yêu của Thiên Chúa.
has operated as a company in good standing for 14 years under the d.b.a Lighthouse America.
một công ty ở đứng tốt trong 14 năm theo dba Lighthouse Mỹ.
The base comprises a jetty linking two main rocks- some 320 metres apart- a lighthouse and a helipad, a video posted on Facebook by the Sultan of the Malaysian state of Johor shows.
Căn cứ này bao gồm một cầu tàu nối hai đá chính, cách nhau 320 mét, một ngọn hải đăng và một sân bay trực thăng, theo một đoạn video được Tiểu vương bang Johor của Malaysia đăng trên Facebook.
The two sides of the conveyor are equipped with a worktable and a lighthouse, which can be used as electronic instrument assembly, food packaging
Hai bên của băng tải được trang bị bàn làm việc và ngọn hải đăng, có thể được sử dụng
a navigational buoy, or a lighthouse.
phao điều hướng hoặc ngọn hải đăng.
as well as an ancient mosque whose minaret, which was also used as a lighthouse, dated from the ninth century.
vốn cũng được sử dụng như ngọn hải đăng, có niên kỳ từ thế kỷ thứ chín.
In 1901, President Theodore Roosevelt, once a member of the New York committee, ordered the statue's transfer to the War Department, as it had proved useless as a lighthouse.
Năm 1901, Tổng thống Theodore Roosevelt, trước đây từng là một thành viên của Ủy ban New York, ra lệnh thuyên chuyển tượng sang cho Bộ Chiến tranh Hoa Kỳ vì nó đã được chứng minh là vô dụng trong vai trò của một hải đăng.
It is a combination of a Buddhist temple and a lighthouse that was built in 1937 as a dedication to Thien Hau(the Goddess of the sea)
Nơi đây là sự kết hợp của đền thờ Phật giáo và ngọn Hải Đăng được xây dựng năm 1937
It is a combination of a Buddhist temple and a lighthouse that was built in 1937 as a dedication to Thien Hau(the Goddess of the sea)
Nó là một sự kết hợp của ngôi chùa Phật giáo và ngọn hải đăng được xây dựng vào năm 1937
with 22 bedrooms, a lighthouse penthouse suite, nightclub,
một căn hộ penthouse lighthouse, câu lạc bộ đêm,
The project aims to light a lighthouse to bring to light harmonies, views, details and emotions linked to the era
Dự án nhằm mục đích thắp sáng ngọn hải đăng để mang đến những ánh sáng hài hòa,
with 22 bedrooms, a lighthouse penthouse suite, nightclub,
một căn hộ penthouse lighthouse, câu lạc bộ đêm,
the three won first prize in a competition sponsored by the Spanish Ministry of Public Works and Urbanism, to design a lighthouse in Punta Aldea.
03 người đã đồng giành giải nhất cuộc thi thiết kế ngọn hải đăng ở Punta Aldea( do Bộ Công chính và Đô thị hóa Tây Ban Nha tổ chức).
erected small towers in their villages with windows at the top, in which lamps were placed like in a lighthouse, although none of them were near the sea.
trong đó có đèn được đặt trong những ngọn tháp như những ngọn hải đăng, mặc dù không có tháp nào gần biển.
so signals act as a lighthouse for fungi to locate,
những tín hiệu đó hoạt động như ngọn hải đăng để nấm định vị,
Results: 88, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese