one differencehuge differenceis a differencesome distinctiona bit of differencea certain differencelittle differencea small differencea slight difference
một khác biệt lớn
one big differenceanother major differencea huge differenceanother major distinction
biệt lớn
major differencebig differencea huge differencegreat differencemajor distinctionlarge marginsignificant differencea big differentiation
Examples of using
A major difference
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
A major difference between the two is that Raspberry Pi is a single-board computer, whereas Arduino runs on a single-board micro-controller.
Một sự khác biệt lớn giữa hai tùy chọn này là: Raspberry Pi là máy tính đơn bo, trong khi Arduino chạy trên bộ vi điều khiển( microcontroller) đơn bo.
A major difference between the two platforms is Waves's emphasis on inherent flat integration.
Một sự khác biệt lớn giữa hai nền tảng là Waves, nhấn mạnh vào tích hợp fiat vốn có.
This is a major difference with the oil that is not, far from it, evenly distributed around the planet.
Đây là một sự khác biệt lớn với dầu, mà là xa được phân bố đều khắp hành tinh.
A major difference between the Quinkana and many other crocodiles is that they were land dwellers.
Một sự khác biệt lớn giữa Quinkana và nhiều con cá sấu khác là chúng sống trên mặt đất.
A major difference on the scale is often seen within a few days.
Một sự khác biệt lớn về cân nặng thường được thấy rõ chỉ trong vòng một vài ngày.
A major difference between human smuggling
Một sự khác biệt lớn giữa buôn lậu người
A major difference between the Catholic and Protestant churches is their belief regarding the Bibles.
Một sự khác biệt lớn giữa các nhà thờ Công giáo và Tin lành là niềm tin của họ đối với Kinh thánh.
A major difference between you and the computer is that you can choose the program and programmers for your mind.
Giữa bạn và máy có một khác biệt lớn là bạn có thể chọn chương trình và lập trình cho tâm trí mình.
While this may not seem like a major difference, users tend to be comfortable with widely used software that's powerful and easy to use.
Mặc dù điều này có vẻ không khác biệt lớn, người dùng có xu hướng cảm thấy thoải mái với phần mềm được sử dụng rộng rãi, mạnh mẽ và dễ sử dụng.
A major difference between Ebola and Lassa fever is the manner in which they are transmitted.
Một sự khác biệt lớn giữa sốt Ebola và Lassa là cách chúng lây truyền.
A major difference between 5G and 4G is this congestion will be eliminated.
Một sự khác biệt lớn giữa 5G và 4G là sự tắc nghẽn này sẽ bị loại bỏ.
Powerful potassium supplements can make a major difference in your life and your health.
Bổ sung kali mạnh mẽ có thể làm cho một sự khác biệt lớn trong cuộc sống của bạn và sức khỏe của bạn.
A major difference between 304 and 316 stainless steel is the chemical composition,
Một sự khác biệt lớn giữa thép không gỉ 304 và 316 là thành phần hóa học,
There is a major difference between hoping to be successful and expecting to be successful.
Có sự khác biệt lớn giữa việc hi vọng sẽ thành công và kỳ vọng sẽ thành công.
choose fulfilling foods or not will have a major difference on energy balance over the long term.
không sẽ dẫn tới sự khác nhau lớn về cân bằng năng lượng trong thời gian dài.
It means continuing to seek to advance positive engagement with China even when this seems unlikely to make a major difference.
Điều đó có nghĩa là tiếp tục tìm cách thúc đẩy tiếp xúc tích cực với Trung cộng ngay cả khi điều này có vẻ như không tạo ra sự khác biệt nào lớn.
The result is increased success, and it's a major difference between amateurs and experts.
Kết quả là anh thành công nhiều hơn, và đó là khác biệt lớn giữa cầu thủ nghiệp dư và chuyên nghiệp.
There can be a major difference between the best authors of a genre, my favorite authors of a genre,
Có thể có sự khác biệt lớn giữa các tác giả hay nhất của một thể loại,
A major difference between then and now is rookie point guard Lonzo Ball is healthy and playing much better
Sự khác biệt lớn giữa thời điểm này và bây giờ là điểm bảo vệ tân binh Lonzo Ball khỏe mạnh
While the authors of these reviews used similar data to other international reviews such as that undertaken by the World Cancer Research Fund, a major difference is in how the results are interpreted.
Trong khi các tác giả của những đánh giá này sử dụng dữ liệu tương tự với các đánh giá quốc tế khác chẳng hạn như được thực hiện bởi Quỹ nghiên cứu ung thư thế giới, một sự khác biệt chính là cách kết quả giải thích.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文