A PRISON in Vietnamese translation

[ə 'prizn]
[ə 'prizn]
prison
jail
imprisonment
custody
inmates
sentence
giam
detention
prison
captive
cell
internment
custody
confinement
imprisonment
arrest
held
nhà giam
prison
jail
lockup
his cell
lock-up
penitentiary
detention house
nhà ngục
prison
jail
the fungeon

Examples of using A prison in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here I got a prison assignment.
Trong nhà tù tôi được phân việc.
The island once held a prison.
Minh Đảo đã bị tù một lần.
Shooting in a prison has an effect on you.
Dường như sự đày đọa trong tù ngục không ảnh hưởng gì đến ông.
If convicted, Williams will face a prison sentence of at least 10 years.
Nếu bị kết tội, Williams đối mặt với án ít nhất là 10 năm.
Even freedom has become a prison.
Cái tự do đã trở thành tù ngục.
There was no doubt about it, it was a prison.
Không còn nghi ngờ gì nữa, đó là một trại giam.
You're not going to put me in a prison.
Các ngài sẽ không đưa tôi vào trại giam.
My Dad said it looked like a prison tattoo.
Tôi tự nghĩ, mình trông giống như hình xăm của nhà tù.
At that age I don't think I really knew what a prison was.
Ở tù, lúc đó cháu thật sự không biết ở tù là gì hết.
A life lived without forgiveness is a prison.
Cuộc sống không có sự tha thứ chỉ là tù ngục.
Life has become like a prison for us.
Cho nên cuộc đời trở thành tù ngục đối với chúng ta.
There are many ways to get drugs into a prison.
Có nhiều cách đưa ma túy vào trại giam.
Work or are incarcerated in a prison.
Làm việc hay bị giam trong trại giam.
I have been locked up so long in a prison within a prison.
Đã bao lâu nay tôi như bị giam trong ngục tù.
Slowly this beautiful apartment is feeling like a prison.
Căn nhà xinh đẹp này cảm giác như tù ngục.
What place could be more stressful than a prison?
Nơi nào còn có thể dơ bẩn hơn so với trại giam?
One of them was the daughter of a prison guard.
Một trong những người bạn ấy chính là con gái của người gác ngục.
It still serves as a prison today.
Ngày nay nó vẫn được dùng làm trại giam.
Insulting the government and state institutions also carries a prison.
Xúc phạm chính phủ và các tổ chức nhà nước cũng mang án tù.
This prison really is just a prison.
thực sự chỉ là  trong tù mà thôi.
Results: 1512, Time: 0.0572

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese