A PUNCH in Vietnamese translation

[ə pʌntʃ]
[ə pʌntʃ]
đấm
punch
hit
fist
beat
boxing
đục lỗ
punch
perforate
perforations
punch
puch
cú đánh
shot
hit
stroke
blow
swing
strike

Examples of using A punch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
he sparred with guys who could take a punch.
luyện tập với những gã rất lỳ đòn.
No need to waste a punch if it's not gonna score a point.
An8} Đâu cần lãng phí cú đấm nếu không ghi điểm.
That doesn't mean you know how to throw a punch. Funny.
Hài hước đấy. Không có nghĩa là em biết cách ra đòn.
IGN's Jeremy Dunham said that the gameplay is"where the game really takes a punch to the stomach", and that it"could have been a lot better.".
Jeremy Dunham của IGN nói rằng lối chơi là" nơi mà trò chơi thực sự đấm vào dạ dày", và nó" có thể tốt hơn rất nhiều.".
Previous: A Punch Pack non dairy creamer is popular in 119th Canton fair.
Trước: một gói đục lỗ không sữa creamer là phổ biến trong 119 bang hội chợ.
When his back was against the wall? Where's the Pete Russo who knew how to throw a punch.
Cái thằng Pete Russo biết cách đấm trả khi bị dồn vào chân tường đâu rồi?
A piece of paper that is punched out on a punch card, paper tape
Một mẫu giây được đục lỗ trên một thẻ đục lỗ, băng giấy
I'm ready to give you a punch line that we have been building to for a while about the prisoners dilemma game.
Tôi đã sẵn sàng để cung cấp cho bạn một dòng punch chúng tôi đã xây dựng cho một chút về trò chơi tiến thoái lưỡng nan của tù nhân.
Or he would fake a punch at Jake if he passed him in the hall.
Hoặc cậu ta sẽ vờ đấm Jake nếu Jake đi qua cậu ta ở hành lang.
Next: A Punch Pack non dairy creamer is popular in 119th Canton fair.
Kế tiếp: một gói đục lỗ không sữa creamer là phổ biến trong 119 bang hội chợ.
IGN's Jeremy Dunham said that the gameplay is“where the game really takes a punch to the stomach,” and that it“could've been a lot better.”.
Jeremy Dunham của IGN nói rằng lối chơi là" nơi mà trò chơi thực sự đấm vào dạ dày", và nó" có thể tốt hơn rất nhiều.".
count of 70 billion, each serving packs quite a punch in terms of health benefits.
từng phục vụ gói khá punch về lợi ích sức khỏe.
That's not the setup for a punch line; it's a straight question that doesn't have an easy answer.
Đó không phải là thiết lập cho một dòng đục lỗ; đó là một câu hỏi thẳng rằng không có một câu trả lời dễ dàng.
this product packs quite a punch in every serving.
sản phẩm này gói khá đấm trong mỗi phục vụ.
A tyrant is like the schoolyard bully who won't back off until he gets a punch on the nose.
Một bạo chúa giống như kẻ bắt nạt trong sân trường, người sẽ không lùi bước cho đến khi anh ta bị đấm vào mũi.
admittedly, a punch card, a single line of Fortran code.
1 thẻ đục lỗ, chỉ 1 dòng mã Fortran.
batch jobs from remote terminals, often equipped with a punch card reader and a line printer.
thường được trang bị đầu đọc thẻ đục lỗ và máy in dòng.
Aiming at the moment Cao Cao parried the Dragon Shot attack, I sent him a punch from the side!
Nhằm vào lúc Tào Tháo chặn đòn Dragon Shot, tôi đấm hắn từ bên hông!
The reason is that punches are not counted for points for the most part(unless a punch is hard enough to inflict visible pain on your opponent).
Lý do là vì đòn đấm không được tính điểm nhiều( trừ khi bạn đấm đủ mạnh để gây ra vết thương nặng lên đối thủ).
Just like a chop to the neck or a punch to the stomach, not actually damaging the brain isn't easy.”.
Giống như chặt cổ hay đấm vào bụng, không thực sự gây tổn hại đến não bộ chẳng dễ dàng gì đâu.”.
Results: 100, Time: 0.0293

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese