A RECENT STUDY HAS in Vietnamese translation

[ə 'riːsnt 'stʌdi hæz]
[ə 'riːsnt 'stʌdi hæz]
nghiên cứu gần đây đã
recent research has
recent studies have
recently , research has
studies have recently

Examples of using A recent study has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A recent study has shown Vitamin B12 may prevent memory loss.
Nghiên cứu đã cho thấy vitamin B12 còn có thể giúp ngăn ngừa tình trạng mất trí nhớ.
A recent study has also provided evidence for starch taste being a seventh taste quality.
Một nghiên cứu gần đây cũng đã cung cấp bằng chứng cho hương vị tinh bột là chất lượng hương vị thứ bảy.
A recent study has concluded that colas contains phosphoric acid that promotes kidney stones.
Một nghiên cứu gần đây đã kết luận rằng đồ uống có ga chứa axit photphoric thúc đẩy sỏi thận.
A recent study has indicated some shocking news; over 50% of U.S.
Một nghiên cứu gần đây đã chỉ ra một số tin tức gây sốc;
A recent study has shown that 77 percent of business professionals like receiving personalized content.
Một nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng 77 phần trăm các chuyên gia kinh doanh thích nhận nội dung được cá nhân hóa.
A recent study has shown that over two billion people across the world eat insects.
Một nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng hơn hai tỷ người trên thế giới ăn côn trùng.
A recent study has put the United States at the heart of global cryptocurrency crime.
Một nghiên cứu gần đây đã cho thấy Mỹ chính là trung tâm của tội phạm tiền ảo toàn cầu.
In addition, a recent study has found that thyme is the natural version of ibuprofen.
Ngoài ra, một nghiên cứu gần đây đã phát hiện ra rằng cỏ xạ hương là phiên bản tự nhiên của ibuprofen.
A recent study has used hybrid aerogels to restore the lost tissue by prompting bone regeneration.
Một nghiên cứu gần đây đã sử dụng aerogel lai để khôi phục các mô bị mất bằng cách thúc đẩy tái tạo xương.
A recent study has shown that short intense workouts later on curbs the appetite to eat.
Một nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng ngắn tập luyện cường độ cao sau curbs thèm ăn để ăn.
A recent study has confirmed what we have known all along- men
Một nghiên cứu gần đây đã xác nhận tất cả những gì chúng tôi đã biết- đàn ông
A recent study has found that 76% of supermarket honey goes through a process called ultrafiltration.
Theo 1 nghiên cứu gần đây, 76% mật ong bán tại siêu thị đã bị xử lý thông qua 1 quá trình được gọi là siêu lọc( ultra- filtration).
A recent study has revealed that smoking right after a meal is very dangerous for you.
Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng hút thuốc ngay sau bữa ăn gây hại rất nhiều cho sức khỏe.
A recent study has shown that 80% of Internet users use their mobile devices for online activity.
Một nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng 80% người dùng Internet sử dụng thiết bị di động của họ cho hoạt động trực tuyến.
A recent study has likened city air pollution to smoking a pack of cigarettes each day for 29 years.
Một nghiên cứu gần đây đã ví ô nhiễm không khí thành phố với việc hút một gói thuốc lá mỗi ngày trong 29 năm.
A recent study has found that having implants might delay breast cancer detection,
Một nghiên cứu gần đây đã phát hiện ra rằng cấy ghép có thể
A recent study has revealed that maca can help to normalize hormone levels by working with your endocrine system.
Một nghiên cứu gần đây đã cho thấy rằng maca có thể giúp bình thường hóa lượng hoocmon bằng cách làm việc với hệ thống nội tiết của bạn.
A recent study has shown that, in their daily lives,
Như nghiên cứu đã chỉ ra,
A recent study has indicated that soya isoflavones may worsen the condition for individuals with a mildly underactive thyroid.
Một nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng isoflavones đậu nành có thể làm trầm trọng thêm tình trạng ở những người có tuyến giáp hoạt động nhẹ.
A recent study has found that goji berries contain zeaxanthin,
Một nghiên cứu gần đây đã tìm thấy rằng quả goji chứa zeaxanthin,
Results: 3112, Time: 0.0376

A recent study has in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese