A SCIENCE in Vietnamese translation

[ə 'saiəns]
[ə 'saiəns]
khoa học
science
scientific
scientifically
scientist
academic

Examples of using A science in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Bible is not a science textbook, but is it scientifically accurate?
Kinh Thánh không phải là sách giáo khoa về khoa học nhưng có chính xác về khoa học không?
Take a science class to the beach to identify animals and plant life or geological features.
Tham gia lớp học khoa học đến bãi biển để xác định động vật và đời sống thực vật hoặc các đặc điểm địa chất.
Not just in a science or math class,
Không chỉ trong một lớp học khoa học hay toán học,
If software development was really a science, you could apply the scientific method to it.
Nếu phát triển phần mềm là một ngành khoa học thực sự, thì bạn có thể áp dụng các phương pháp khoa học cho nó.
BEHAVIOR ANALYSIS DEFINED Behavior analysis is a science based upon the foundations
Phân tích hành vi là một phân ngành khoa học dựa trên nền tảng
That is why there is a science of reading: to understand this complex skill at levels that intuition cannot easily penetrate.
Điều này giải thích tại sao có cả một ngành khoa học đọc: là để hiểu kỹ năng phức tạp này ở mọi cấp độ mà trực giác không dễ gì thâm nhập được.
A science or field of study, as history,
Ngành khoa học hoặc lĩnh vực nghiên cứu
Not only that, the movie topped the box office on Halloween is The Martian- a science fiction theme.
Không những thế, bộ phim đứng đầu phòng vé trong dịp Halloween lại là The Martian- một tác phẩm có chủ đề về khoa học viễn tưởng.
Belinda Smi th, has certainly come a long way since she was a science teacher in a school near Liverpool in the UK.
Belinda Smith, đã chắc chắn đi một chặng đường dài kể từ khi cô là một giáo viên khoa học tại một trường gần Liverpool ở Anh.
At a more advanced level it can be used to code lists of experiments to be recalled in a science exam, for example.
Ở mức độ phức tạp, nó có thể được sử dụng, ví dụ, để mã hóa các danh sách gồm những thí nghiệm cần nhớ cho một kì thi về khoa học.
Converting change management from an art to a science is the key to unlocking this problem.
Chuyển đổi quá trình quản trị sự thay đổi từ“ nghệ thuật” sang ngành khoa học chính là chìa khóa cho vấn đề này.
Jaejoong from the male group JYJ said that he won a prize in a science competition during high school,
JAE JOONG- thành viên của nhóm nhạc nam JYJ nói rằng anh đã giành một giải thưởng trong một cuộc thi khoa học trong trường trung học,
De Magnete, helped to establish magnetism as a science.
giúp từ học trở thành một ngành khoa học.
These experiences, plus her educational background, led her to become a science teacher and travel blogger in her 40s.
Những kinh nghiệm này cộng với những gì cô được học đã giúp Niver Rajna trở thành một giáo viên về khoa học và là một blogger du lịch ở độ tuổi 40.
there is a science of happiness.
chúng ta lại có ngành khoa học về hạnh phúc.
The time has come when advertising in some hands has reached the status of a science.
Đến lúc quảng cáo đạt được trạng thái của một ngành khoa học trong một vài khía cạnh.
Belinda Smith, has certainly come a long way since she was a science teacher in a school near Liverpool in the UK.
Belinda Smith, đã chắc chắn đi một chặng đường dài kể từ khi cô là một giáo viên khoa học tại một trường gần Liverpool ở Anh.
it's a science school.
Đây là trường khoa học.
It's a science school, so two push-ups is extraordinary athletic abilities.
Chống đẩy được hai cái đã là năng lực vận động phi thường. Đây là trường khoa học, nên.
6G is better," says Ari Pouttu, a science professor at the University of Oulu, Finland.
Ari Pouttu, giáo sư tại Đại học Oulu, Phần Lan, nói.
Results: 1099, Time: 0.026

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese