A TIP in Vietnamese translation

[ə tip]
[ə tip]
mẹo
tip
trick
tiền boa
lời khuyên
advice
tip
recommendation
counsel
advise
suggestion
đầu
first
early
head
beginning
top
start
mind
scratch
lead
initial
mũi
nose
nasal
cape
tip
bow
nostril
shot
tiền típ
tips
tip

Examples of using A tip in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I got a tip from an acquaintance of yours.
Tôi được gợi ý từ người quen của anh.
He also sends a tip by way of his contacts down south.
Ông ấy cũng gửi tiền bằng cách liên lạc xuống phía nam.
I got a tip from your neighborhood watch.
Tôi nhận được tin từ hàng xóm của cô.
It was a tip from Little Man.
Đó là tin từ Anh Chàng Nhỏ.
A tip about what?
Tin gì vậy?
A tip about what? Tell me.
Tin gì vậy? Nói đi.
I got a tip it was gonna be here.
Tôi được báo là nó sẽ ở đây.
I just wanted to share a tip to my customers.
Tôi chỉ muốn chia sẻ bí quyết với khách hàng thôi.
I got a tip from an acquaintance of yours: Mr. Nobody.
Tôi được gợi ý từ người quen của anh, Mr. Nobody.
He's managed to grab a tip of these worms.
Nó đang vồ lấy đầu chóp của con giun này.
How to Leave a Tip in Japan the Right Way.
Làm thế nào để tip đúng cách ở Nhật Bản.
He may have gotten a tip about the raid.
Hắn có lẽ đã được ai báo về vụ đột kích.
And he didn't leave a tip.
Không để lại tiền tip.
I realize they're waiting for a tip.
Nhưng tôi hiểu, họ đang đợi tiền tip.
Take another Rs.100. To give as a tip.
Lây thêm 100Rs nữa mà boa cho họ.
And you're not getting a tip.
Và ông sẽ không được boa.
I just, uh, doubled her rate and gave her a tip.
Em chỉ tăng tiền công gấp đôi và boa cho cô ấy.
Mukherjee Sir has received a tip about weapons.
Sếp Mukherjee đã nhận được tin về vũ khí.
Yeah. We just got a tip.
Yeah. Chúng ta có chỉ điểm.
Those broke bitches are always in my space hoping for a tip.
Đám kiết xác đó luôn chực chờ tôi boa.
Results: 402, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese