ABHORRENT in Vietnamese translation

[əb'hɒrənt]
[əb'hɒrənt]
ghê tởm
disgust
loathe
heinous
hideous
abominable
abhor
abhorrent
detest
vile
repulsive
gớm ghiếc
hideous
abominable
abhorrent
abomination
disgusting
abhor
repulsive
detestable
god-awful
loathsome
kinh khủng
terrible
horrible
awful
horrific
terribly
dreadful
horrid
horrendous
horribly
dire
kinh tởm
nasty
horrible
gross
abominable
repulsive
disgusting
sickening
awful
loathe
terrible
abhorrent

Examples of using Abhorrent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The world has witnessed a further wave of deadly, abhorrent terror attacks across the globe,” Twitter said in a statement.
Thế giới đã chứng kiến một làn sóng lớn của sự chết chóc và các tấn công khủng bố đáng ghê tởm trên toàn cầu", Twitter cho biết trong một tuyên bố.
We need governments to send a clear signal that trading in ivory is abhorrent.
Chúng ta cần các chính phủ đưa ra dấu hiệu rõ ràng rằng buôn bán ngà voi là đáng ghê tởm.
The world has witnessed a further wave of deadly, abhorrent terror attacks across the globe,” Twitter said in a blog post.
Thế giới đã chứng kiến một làn sóng lớn của sự chết chóc và các tấn công khủng bố đáng ghê tởm trên toàn cầu", Twitter cho biết trong một tuyên bố.
So the idea of sleeping with a man for money is abhorrent to the common girl.
Vì vậy, cái ý tưởng ngủ với một người đàn ông cho tiền là đáng ghê tởm đến các cô gái bình thường.
The world has witnessed a further wave of deadly, abhorrent terror attacks across the globe,” the social network said in a statement.
Thế giới đã chứng kiến một làn sóng lớn của sự chết chóc và các tấn công khủng bố đáng ghê tởm trên toàn cầu", Twitter cho biết trong một tuyên bố.
Well, on the plus side, we will soon be rid of his abhorrent soul forever.
Chà, có điều là ta sẽ loại bỏ được linh hồn đáng ghét của ông ta mãi mãi.
But Sullivan sternly told Flynn his actions were abhorrent, noting that Flynn had also lied to senior White House officials,
Nhưng Thẩm phán Sullivan nghiêm khắc nói với ông Flynn rằng hành động của ông là ghê tởm, lưu ý rằng ông Flynn cũng đã nói dối
Uighur Separatists have engaged in terrorism and abhorrent violence, and those responsible should be prosecuted in accordance with accepted standards of justice.
Những người li khai Uighur đã dính vào chủ nghĩa khủng bố và bạo lực ghê tởm và những kẻ chịu trách nhiệm phải bị truy tố theo những tiêu chuẩn tư pháp đã được công nhận.
The government said:“Harassment of any sort is abhorrent and higher education providers have a responsibility to ensure they provide a safe and inclusive environment.”.
Trong một tuyên bố, chính phủ cho biết:“ Quấy rối dưới bất kỳ hình thức nào là gớm ghiếc và các nhà cung cấp giáo dục đại học có trách nhiệm đảm bảo họ cung cấp một môi trường an toàn và toàn diện.”.
The idea of causing men to sin against God because of her dress is abhorrent to her because she seeks to love and honour God and wants others to do the same.
Đối với cô ấy việc gây cớ vấp phạm cho những người đàn ông qua cách ăn mặc của cô là một điều rất kinh tởm, bởi vì cô ấy tìm kiếm tình yêu và sự tôn kính Chúa, và cô ấy cũng muốn những người xung quanh làm điều tương tự.
Every sin, abhorrent to My beloved Father will be publicly honoured and millions of people will accept
Mọi tội lỗi ghê tởm đối với Chúa Cha yêu dấu của Ta sẽ được người ta công khai tôn vinh
And that seems like a good reason indeed: the extremists' views are abhorrent, and the assignment risks making the spy more sympathetic to those views, so perhaps she should ask for a different one.
Và đó có vẻ là một lý do chính đáng: quan điểm của những kẻ cực đoan là gớm ghiếc, và những rủi ro chuyển nhượng khiến điệp viên có thiện cảm hơn với những quan điểm đó, vì vậy có lẽ cô nên yêu cầu một quan điểm khác.
Spell formulists use these spell formulas to fight with'Beasts of Abhorrent Form,' natural creatures that use spell formulas and pose a threat to humans, such as Dragons, Aions, or Enormes.
Spul formulists sử dụng các công thức chính tả này để chiến đấu với" Beasts of Abhorrent Form", những sinh vật tự nhiên sử dụng công thức chính tả và đặt ra mối đe dọa cho con người, chẳng hạn như Dragons, Aions hoặc Enormes.
The idea of causing men to sin against God because of her dress is abhorrent to her because she seeks to love and honor God and wants others to do the same.
Đối với cô ấy việc gây cớ vấp phạm cho những người đàn ông qua cách ăn mặc của cô là một điều rất kinh tởm, bởi vì cô ấy tìm kiếm tình yêu và sự tôn kính Chúa, và cô ấy cũng muốn những người xung quanh làm điều tương tự.
There is no place on Airbnb for such an abhorrent act, which violates everything our global community stands for,” the company said in a statement.
Không có chỗ trên Airbnb cho một hành động ghê tởm như vậy, điều này đã vi phạm tất cả mọi thứ mà toàn thể cộng đồng trên toàn cầu của chúng tôi hướng tới," công ty này cho biết.
While those characteristics may indeed be abhorrent, it is equally true that somewhere in one's own shadow reside similar attributes of which one has no conscious awareness.
Mặc dù những đặc điểm đó thực sự có thể là gớm ghiếc, nhưng cũng có một sự thật không kém là một nơi nào đó trong bóng tối của chính mình nằm trong những thuộc tính tương tự mà người ta không có nhận thức ý thức.
To our values, this seems abhorrent, and yet we know that these things occur in the Greater Community and have occurred since before memory.
Đối với những giá trị của chúng tôi, điều này có vẻ ghê tởm, nhưng chúng tôi biết rằng những điều này xảy ra trong Cộng Đồng Vĩ Đại và đã xảy ra rất lâu rồi.
Spell formulists use these weapons to fight with“Beasts of Abhorrent Form,” natural creatures that pose a threat to humans, like dragons, aions, or enormes.
Spul formulists sử dụng các công thức chính tả này để chiến đấu với" Beasts of Abhorrent Form", những sinh vật tự nhiên sử dụng công thức chính tả và đặt ra mối đe dọa cho con người, chẳng hạn như Dragons, Aions hoặc Enormes.
their worm will never die, and their fire will never be quenched;but they will be abhorrent to all humanity.”.
lửa chúng nó chẳng hề tắt; chúng nó sẽ làm sự gớm ghiếc cho mọi xác thịt.
It has released a statement:“Any content- including comments- that endangers minors is abhorrent and we have clear policies prohibiting this on YouTube.
Người phát ngôn của công ty giải thích:" Bất kỳ nội dung nào- gồm cả nhận xét- gây nguy hiểm cho trẻ vị thành niên được xem là kinh tởm và chúng tôi có chính sách rõ ràng cấm trường hợp này trên YouTube.
Results: 130, Time: 0.0426

Top dictionary queries

English - Vietnamese