ABOUT CHANGING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'tʃeindʒiŋ]
[ə'baʊt 'tʃeindʒiŋ]
về việc thay đổi
about changing
about altering
about modifying
the patriation
about switching
về chuyện đổi
about thay đổi
về chuyện thay đổi
về sự thay đổi
of change
of a shift
about the transformation
of the variation
of an alteration
of the variability

Examples of using About changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is about changing the rules of the game.
Đây là việc thay đổi các quy tắc của trò chơi.
Have you ever thought about changing yours?
Anh có từng nghĩ đến thay đổi quá khứ của anh?
Learn more about changing how you view your Outlook calendar.
Tìm hiểu thêm về thay đổi cách xem lịch Outlook của bạn.
Thinking about changing my hair.
Nghĩ đến việc thay đổi ngôi tóc.
I have thought about changing the location of the stairs.
Anh đã liên tục suy nghĩ về việc đổi vị trí cầu thang.
You might wanna think about changing the name to X-Women.
Anh có thể nghĩ đến chuyện đổi tên đội thành X- Women.
So I'm thinking about changing jobs.
Anh đang nghĩ đến chuyện thay đổi việc làm.
You might wanna think about changing the name to X-Women.
Anh có thể muốn nghĩ về việc đổi tên thành X- Women.
Read more about changing your life.
Đọc thêm về thay đổi cuộc đời.
Think seriously, too, about changing your mobile habits.
Bạn cũng bắt đầu nghĩ đến việc thay đổi thói quen sinh hoạt của mình.
So you're thinking about changing your cat's food.
Hai người này đang suy nghĩ về việc đổi thương hiệu thức ăn cho mèo.
Find out more about changing purposes.
Tìm hiểu thêm về những thay đổi đối với mục tiêu.
Read more about changing habits.
Đọc thêm về thay đổi thói quen.
How often have you been thinking about changing it?
Có bao nhiêu bạn đã nghĩ đến việc thay đổi nó?
Did you ever think about changing?
Đã bao giờ chị nghĩ đến việc thay đổi?
So I am thinking about changing.
Vì vậy, tôi nghĩ đến việc thay đổi.
He reminded us that that the 2008 presidential election was about changing the guard.
Ông Obama nói rằng cuộc bầu cử năm 2008 là về việc đổi gác.
Creating an evening routine is about changing habits.
Tạo thói quen buổi tối là việc thay đổi thói quen.
we always keep thinking about changing something.
chúng tôi luôn nghĩ về sự đổi mới.
Automated Bot to Alert Investors About Changing Altcoin Prices.
Bot tự động cảnh báo các nhà đầu tư về thay đổi giá Altcoin.
Results: 320, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese