ABOUT HAVING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'hæviŋ]
[ə'baʊt 'hæviŋ]
về việc có
about getting
of having
on whether
about there being
about being
over whether
about acquiring
về một
about one
of one
is about
on one
about some
to one
about another
of some
of another
on some
về chuyện có
về việc đã
about having
had been done
về việc bị
about being
about getting
about having
about it getting
about suffering
về chuyện quan
về việc phải
about having to
about being
whether you need
về việc mắc

Examples of using About having in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
About having girlfriends and crushes….
Về việc có bạn gái và crush….
Have you been thinking about having children?
Bạn đang nghĩ đến việc có con không?
Aren't we? Clifford and I talked about having a child one day?
Tôi và Clifford nói về việc sẽ có con. Đúng không?
Clifford and I talked about having a child one day. Aren't we?
Tôi và Clifford nói về việc sẽ có con. Đúng không?
You lied about having a roommate.
Anh nói dối về việc có bạn cùng nhà.
It was a book about having a relationship with a Norwegian.
Đó là cuốn sách viết về có mối quan hệ với một người Na Uy.
Many were disappointed about having been missed out last year.
Nhiều người đã thất vọng vì năm ngoái bị sót.
You ever think about having kids?
Anh đã nghĩ đến việc có con chưa?
You didn't say nothing about having a spades partner.
Anh không nói gì về việc có một đồng đội chơi bài.
Have you ever thought about having kids?
Cô từng nghĩ đến việc có con chưa?
About having two weeks left?
Về chuyện còn hai tuần ấy?
It's about having reasonable goals.
việc có mục đích chính đáng.
Ever thought about having kids?
nghĩ đến việc có con không?
Think about having surgery.
Hãy nghĩ về làm phẫu thuật.
John apologized Jean about having broken her bicycle.
John xin lỗi Jean vì đã làm hỏng xe đạp của cô ấy.
We had always talked about having two children.
Chúng tôi luôn nói chuyện với nhau về việc sẽ có 2 đứa con.
My wife and I were starting to think about having kids.
Anh cho biết anh và vợ đã bắt đầu nghĩ đến chuyện có những đứa trẻ.
Lily and Marshall are still unsure about having kids.
Lily và Marshall vẫn chưa chắc chắn về có con.
Talk to the doctor if are concerned about having an allergic reaction.
Nói chuyện với bác sĩ nếu quan tâm về việc có một phản ứng dị ứng.
This year, B and I thought about having children.
Lúc ấy, S. và tôi đang nghĩ tới việc có con.
Results: 565, Time: 0.0648

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese