ABOUT SEEING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'siːiŋ]
[ə'baʊt 'siːiŋ]
về việc nhìn thấy
about seeing
sightings
về việc thấy
about seeing
về việc xem
about watching
about seeing
về nhìn thấy
about seeing
về việc gặp
about meeting
about seeing
là về thăm
about seeing
về việc nhận ra
about realizing
about seeing
about recognizing
about getting
about recognising
về chuyện nhìn thấy

Examples of using About seeing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you remember when Edwards told you about seeing Morris's truck the night his wife died?
Anh có nhớ khi Edwards nói với anh về việc nhìn thấy xe của Morris trong đêm vợ chết?
To learn more about seeing the view history of your Google Docs,
Để tìm hiểu thêm về việc xem lịch sử xem( view history)
They may worry about seeing others naked, being seen naked, or both.
Họ có thể lo lắng về việc nhìn thấy người khác khỏa thân, bị nhìn thấy trần trụi hoặc cả hai.
If we're talking about seeing an end of the tunnel-- I don't think so.".
Nếu chúng ta nói về việc thấy‘ chặn cuối của đường hầm'- tôi không nghĩ vậy”.
Do you dream about seeing the colors of Honolulu and smelling the fragrant scents of the frangipani?
Bạn có ước mơ về việc nhìn thấy màu sắc của Honolulu và ngửi mùi hương thơm của frangipani?
Suggestions about seeing a conflict from the other side's perspective is dismissed as soft-headed and un-American.
Đề xuất về việc xem xét cuộc xung đột từ các quan điểm khác bị coi như là đầu đất và không phải người Mỹ.
Samaya is about seeing everyone and everything through the lens of pure perception.
Samaya là về việc thấy mọi người và mọi thứ thông qua thấu kính của nhận thức thanh tịnh.
There's just something about seeing a talking head and hearing an actual
Chỉ có một cái gì đó về nhìn thấy một người đứng đầu nói chuyện
There's something magic about seeing water cover the lands, which later become green rice fields.”.
Có một điều kỳ diệu về việc nhìn thấy nước che phủ các vùng đất, sau này trở thành ruộng lúa xanh ngát.
Most families… about seeing Mood knocking on their door. ain't too enthusiastic As you can imagine.
Về việc thấy Mood gõ cửa nhà họ. hầu hết các gia đình… Mày có thể tưởng tượng… không quá nhiệt tình.
Okay, so Matt lied to us about seeing Hannah the night she disappeared.
Rồi, vậy là Matt đã nói dối về việc gặp Hannah vào cái đêm cô bé mất tích.
Why Natural Light Photography Is About Seeing the Shot, Not Setting It Up.
Tại sao nhiếp ảnh ánh sáng tự nhiên là về nhìn thấy Shot, không thiết lập nó lên.
Most of the feedback that was tweeted to HTC relayed negative feelings about seeing ads on the QWERTY keyboard.
Hầu hết các phản hồi đã được tweet đến HTC đã gửi cảm xúc tiêu cực về việc xem quảng cáo trên bàn phím QWERTY.
Dating is all about seeing whether or not this person is someone you could share your future with.
Hẹn hò là tất cả về việc nhìn thấy hay không người này là người mà bạn có thể chia sẻ tương lai của bạn với.
Nothing about seeing Ben on the ground or trying to help him?
Không nói gì về việc thấy Ben trên mặt đất hoặc cố gắng giúp đỡ cậu ta?
And a sharper skeptic might make another remark about seeing the cow and hearing the marching band.
Ngoài ra, một người hoài nghi sắc sảo hơn có thể có một nhận xét khác về chuyện nhìn thấy con bò và nghe thấy đoàn diễu hành.
Creativity is about seeing the hidden patterns
Sáng tạo là về việc nhìn thấy các mô hình
That line you gave about seeing where Farouk was gonna be… Or… where he was.
Câu nói của anh về việc thấy được nơi Farouk sẽ tới… Hay… nơi hắn từng tới.
Additionally, a sharper skeptic might make another remark about seeing the cow and hearing the marching band.
Ngoài ra, một người hoài nghi sắc sảo hơn có thể có một nhận xét khác về chuyện nhìn thấy con bò và nghe thấy đoàn diễu hành.
It's not so much about seeing what will happen in the future.
Đó không phải là quá nhiều về việc nhìn thấy những gì sẽ xảy ra trong tương lai.
Results: 109, Time: 0.0483

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese