SEEING in Vietnamese translation

['siːiŋ]
['siːiŋ]
thấy
see
find
saw
feel
show
notice
xem
see
watch
view
look
whether
check
read
saw
how
cf
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
gặp
see
meet
experience
encounter
saw
have
face
find
chứng kiến
saw
see
witness
coi
see
treat
come
look
take
watch
considered
regarded as
deemed
thought
ngắm
look
see
view
aim
enjoy
sight
admire
gaze
watching
staring

Examples of using Seeing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
DARSHAN simply means seeing.
Darshan nghĩa là nhìn.
After seeing those former practitioners,
Sau khi gặp lại những học viên cũ,
Travelling lots, seeing the world?
Đi du lịch, nhìn ngắm thế giới này?
Seeing the city in the distance.
Ngắm nhìn thành phố trong khoảng cách gần.
I always like seeing entries like this.
Mình luôn muốn đọc những entry như thế này.
What should you do when you are seeing such an error?
Bạn sẽ làm gì khi bạn thấy bạn đã phạm một sai lầm như thế?
I loved seeing the city.
Tôi lại thích ngắm nhìn thành phố.
I love coming back home and seeing old friends and family.
Tôi thích trở về nhà và nhìn thấy bạn bè và gia đình cũ.
But I began seeing the power in it.
Nhưng tôi bắt đầu thấy được sức mạnh bên trong mình.
Seeing it now, aglow with light,
Giờ ngắm nhìn nó, rực rỡ ánh sáng,
Jackson contacted Landis after seeing his film An American Werewolf in London.
Anh muốn mời Landis sau khi đã xem bộ phim An American Werewolf in London.
Basically what we're seeing is a market evolving.
Thứ bạn đang thấy là một thị trường đang làm việc.
Just seeing and photographing it would be amazing.
Tuy vậy ngắm nhìn và chụp hình cùng nó sẽ rất tuyệt vời.
Who could ever tire of seeing his glory?
Và ai có thể nhàm chán nhìn xem vinh quang của Người?
Seeing this approaching catastrophe, most of us take shelter in idea.
Thấy được thảm họa đang gần kề, hầu hết chúng ta trú ẩn trong những ý tưởng.
Right now I'm seeing this guy, Kevin.
Em đang hẹn với anh chàng tên là Kevin.
Which it seems we will be seeing a lot of in legion.
Loại này chúng ta xem thấy rất nhiều trong Phật pháp.
Upon seeing this news, Park Hae Jin donated 6,000 additional trees!
Khi biết tin này, Park Hae Jin đã tự tay đóng góp thêm 6000 cây nữa!
You will start seeing things before they will happen.
Bạn sẽ bắt đầu thấy được mọi việc trước khi nó xảy ra.
The actor started seeing Asako and her daughter two times a month.
Anh Takashi bắt đầu đến thăm Asako và con gái hai lần một tháng.
Results: 20370, Time: 0.0922

Top dictionary queries

English - Vietnamese