ABOUT THE CHANGES in Vietnamese translation

[ə'baʊt ðə 'tʃeindʒiz]
[ə'baʊt ðə 'tʃeindʒiz]
về những thay đổi
about changes
about modifications
about shifts
alterations

Examples of using About the changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will hear someone talking about the changes in his hometown.
Bạn sẽ nghe một người nào đó nói về sự đổi thay trong thị trấn của anh ta.
Think about the changes happening in your child's life that can cause stress.
Nghĩ về những sự thay đổi đang xảy ra trong cuộc sống của trẻ mà có thể dẫn đến căng thẳng.
Everything that I was told about the changes occurring with a woman after the birth of a baby is true.
Mọi thứ mà tôi được kể về sự thay đổi khi em bé chào đời là có thật”.
Each one is a key agent for bringing about the changes in values and lifestyles we need.
Mỗi người là một tác nhân đem tới những thay đổi trong giá trị và lối sống cần thiết với chúng ta.
Everything that I was told about the changes occurring with a woman after the birth of a baby is true.
Tất cả những gì tôi được nghe kể về thay đổi xảy ra với một phụ nữ sau khi sinh em bé là sự thật.
Investors have gotten very nervous about the changes they're seeing ahead and they're uncertain about what they mean.".
Các nhà đầu tư rất căng thẳng với những thay đổi họ nghĩ có thể xảy ra phía trước và họ không chắc chắn về ý nghĩa thực sự của chúng".
We want to be as transparent as possible about the changes we make to our Privacy Policy.
Mong muốn càng minh bạch càng tốt về các thay đổi mà chúng tôi thực hiện với Chính sách bảo mật của mình.
We are concerned about the changes in family structures in China,” according to Huang Bing,
Chúng tôi để tâm đến sự thay đổi cấu trúc gia đình ở Trung Quốc",
You talk about the changes that you are going to make in the new year.
Điều đó sẽ nói lên những thay đổi mà bạn cần làm trong năm mới.
When asked about the changes, Cees explained,“If I don't meet people,
Khi được hỏi về sự thay đổi này, Cees giải thích:“ Nếu tôi không gặp
When the angels asked about the changes in their paradise, King Morse explained it was because the world had lost its eternal stability.
Khi các thiên sứ hỏi về sự thay đổi trong thiên đường của họ, Vua Morse giải thích rằng đó là vì thế giới đã mất đi sự ổn định vĩnh cửu của nó.
The company has already informed a number of employees about the changes, with many expected to lose their jobs before year's end.
Hãng đã thông tin 1 số nhân viên về các đổi thay, có phổ biến người dự định sẽ chấm dứt công tác trước thời điểm cuối năm.
Ideally, researchers would like to know about the changes in the mass of ice in a glacier, but measurements of these
Lý tưởng nhất, các nhà nghiên cứu muốn biết về sự thay đổi khối lượng băng trong một sông băng,
Check out the Microsoft docs site to learn more about the changes and new features of VS 2017.
Hãy xem thêm Microsoft docs site để hiểu về các thay đổi và tính năng mới trong Visual Studio 2017.
Peter and other practitioners in the team had to make phone calls to inform people about the changes.
Anh Peter và các học viên khác trong nhóm phải gọi điện thông báo cho mọi người về sự thay đổi này.
Laxos said last month's widely publicized incident- and his study-“reflects a society in denial about the changes taking place” in Greece.
Laxos cho biết vụ việc nổ ra vào tháng trước, cùng với nghiên cứu của ông, đã“ phản ánh một xã hội đang làm ngơ trước những thay đổi đang diễn ra” ở Hy Lạp.
It's hard to talk about this without talking about the changes.
Người ta khó có thể nhận thấy điều này nếu không nói về sự thay đổi này.
They ask if our nation wasn't using massive doses of violence to solve its problems to bring about the changes it wanted.
Họ hỏi nếu như nước chúng ta không sử dụng bạo lực quá liều lượng để giải quyết các vấn đề của VN, để mang tới những thay đổi mà VN muốn.
a country like Vietnam, it will be difficult to talk about the changes.
Việt Nam sẽ rất khó để nói đến những thay đổi.
Don't you think they should be informed about the changes in the plan?
Bạn không nghĩ rằng họ nên được thông báo về sự thay đổi kế hoạch à?
Results: 244, Time: 0.0315

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese