THE RAPID CHANGES in Vietnamese translation

[ðə 'ræpid 'tʃeindʒiz]
[ðə 'ræpid 'tʃeindʒiz]
những thay đổi nhanh chóng
rapid changes
quick changes
fast changes
the rapidly shifting
accelerated changes
rapid shifts
sự thay đổi chóng

Examples of using The rapid changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In other words, the rapid changes in temperature that we see east of the Rockies are not just an interesting aspect of these storms- they are key to their development and intensification.
Nói cách khác, sự thay đổi nhanh chóng về nhiệt độ mà chúng ta thấy ở phía đông Rockies không chỉ là một khía cạnh thú vị của những cơn bão này- chúng là chìa khóa cho sự phát triển và tăng cường của chúng.
The market is certainly appearing slightly risk averse as the rapid changes elsewhere in the world against a backdrop of slowing economies elsewhere present an opportunity for the yen to make gains.
Thị trường chắc chắn có vẻ hơi rủi ro khi tốc độ thay đổi nhanh chóng ở các nơi khác trên thế giới trong bối cảnh các nền kinh tế chậm lại là cơ hội để đồng yên kiếm lợi nhuận.
The Media and Communications course focuses on the rapid changes in global media and communications and their social and cultural consequences within an international context.
Truyền thông và Truyền thông khóa học tập trung vào những thay đổi nhanh chóng trong phương tiện truyền thông toàn cầu và thông tin liên lạc và hậu quả xã hội và văn hóa của họ trong một bối cảnh quốc tế.
of Business Innovation& Technology; a new stream addressing the rapid changes in business and technology
một dòng mới nhằm giải quyết nhanh những thay đổi trong kinh doanh
Additionally, the rapid changes of technology and demands for new skills also ask the education
Ngoài ra, sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ và nhu cầu đối với các kỹ năng
In other words, the rapid changes in temperature that we see east of the Rockies are not just an interesting aspect of these storms-they are key to their development and intensification.
Nói cách khác, sự thay đổi nhanh chóng về nhiệt độ mà chúng ta thấy ở phía đông Rockies không chỉ là một khía cạnh thú vị của những cơn bão này- chúng là chìa khóa cho sự phát triển và tăng cường của chúng.
worth noting by educators, students, and learners so that they can adapt in time to the rapid changes in digital technology.
học viên để có những điều chỉnh kịp thời với sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ số.
Our objective is to help you develop the ability to understand, manage and promote technological innovation while adapting to the rapid changes typical of high-technology sectors.-.
Mục tiêu của chúng tôi là giúp bạn phát triển khả năng hiểu, quản lý và thúc đẩy đổi mới công nghệ đồng thời thích ứng với những thay đổi nhanh chóng điển hình của các ngành công nghệ cao.-.
The programme also aims to provide you with analytical and decision-making capabilities in order to face the rapid changes seen in today's growing business environment…[-].
Chương trình này cũng nhằm mục đích cung cấp cho bạn khả năng phân tích và ra quyết định để đối mặt với những thay đổi nhanh chóng nhìn thấy trong môi trường kinh doanh ngày càng tăng hiện nay…[-].
understanding of the challenges we face and the rapid changes our world is experiencing.
chúng ta đang phải đối mặt và sự thay đổi nhanh chóng của thế giới.
Recognizing the rapid changes that are occurring in legal practice and the legal profession, Scalia Law School
Nhận thức được những thay đổi nhanh chóng đang xảy ra trong thực tiễn pháp luật
Given the rapid changes brought about by scientific progress and the new forms of economic
Tính đến những thay đổi nhanh chóng mang lại bởi tiến bộ khoa học
Given the rapid changes and uncertainties that the global economy is now facing,
Trong bối cảnh có những thay đổi nhanh chóngnhững biến động mà nền kinh tế
place names, the rapid changes in the courses of events, etc.), the conditions are
địa điểm, những thay đổi nhanh chóng trong các khóa học của các sự kiện,
One of the main hindrances to the correct apprehension of the laws of occultism and their practical application lies in the fact of the comparative newness of the occident, and the rapid changes which have been the outstanding feature of European and American civilisation.
Một trong những trở ngại chính đối với việc thông hiểu đúng đắn các định luật của huyền linh học và việc áp dụng thực tế các định luật đó nằm ở sự kiện về tính chất tương đối mới của phương Tây, và những thay đổi nhanh chóng, vốn đã là đặc điểm nổi bật của nền văn minh Âu, Mỹ.
who are equipped with strong moral and ethical character, and exceptional capabilities, and who are able to respond to the rapid changes and needs in the regional socio-economic.
những người có thể đáp ứng với những thay đổi nhanh chóng và nhu cầu trong kinh tế- xã hội của vùng.
Many countries expressed the opinion that the UN should adjust its approach to suit the rapid changes in the world, and welcomed the UN General Secretary's initiatives on reforming the UN across the three pillars of peace-security,
Đại diện nhiều nước phát biểu cho rằng Liên hợp quốc cần điều chỉnh cách tiếp cận để phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của thế giới hiện nay, hoan nghênh các
This phenomenon was termed‘global warming' and the rapid changes it fostered in the twentieth century forced the international community to come up with several solutions to tackle the amount of fossil fuels burned by implementing the United Nation's Paris Agreement.
Hiện tượng này được gọi là“ hiện tượng nóng lên toàn cầu” và sự biến đổi nhanh chóng mà nó gây ra vào thế kỷ 20 đã buộc cộng đồng quốc tế phải tìm kiếm giải pháp để khắc phục lượng khí đốt từ nhiên liệu hóa thạch bằng cách thiết lập thỏa ước khí hậu Paris.
On the other hand, globalization, the appearance of new competitors or the rapid changes of business strategies mean that Project Managers, in addition to having to have a very broad knowledge in project management,
Mặt khác, toàn cầu hóa, sự xuất hiện của các đối thủ cạnh tranh mới hoặc sự thay đổi nhanh chóng của chiến lược kinh doanh có nghĩa là Người quản lý dự án, ngoài việc phải
Given the rapid changes in the status of languages across the globe, it is critically
Với sự thay đổi nhanh chóng về tình trạng của các ngôn ngữ trên toàn cầu,
Results: 88, Time: 0.0528

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese