ABOUT THIS THING in Vietnamese translation

[ə'baʊt ðis θiŋ]
[ə'baʊt ðis θiŋ]
về điều này
about this
of this
on this
about it
to this
of it
in this
in this regard
on it
about these things
về thứ này
about this stuff
about this thing
về chuyện này
about it
of it
to this
on this matter
this story
about this thing
on it
talk about this
về việc này
about this
about it
about that
in this regard
about these things
in this
về cái này
about this one
vật này
this thing
this object
this animal
this stuff
this creature
this item
this beast
this material
this character
this diviner

Examples of using About this thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hello, beautiful. My father used to tell me stories about this thing.
Cha tôi từng kể cho tôi nghe những câu chuyện về thứ này. Chào, người đẹp.
My father used to tell me stories about this thing. Hello, beautiful.
Cha tôi từng kể cho tôi nghe những câu chuyện về thứ này. Chào, người đẹp.
So, what do we know about this thing?
Được rồi ta biết điều gì về thứ này?
What does he know about this thing?
Hắn biết gì về chuyện đó chứ?
Telling you about this thing I found out today.
Và để nghe anh kể những điều anh khám phá được hôm nay.
About this! About this thing!
Về chuyện này!
Barry told me about this thing you can do?- Vibing?
Barry bảo tôi về việc cậu có thể làm gì đó hả?
What are we gonna do about this thing?
Ta tính sao với thứ này đây?
I keep thinking about this thing I heard.
Tôi cứ nghĩ về những điều nghe được.
I'm not kidding about this thing.
Tớ không đùa với thứ này đâu.
You weren't kidding about this thing.
Tớ không đùa với thứ này đâu.
And what about this thing? So, there's that.
Thế còn thứ này? Vậy đó.
Called global warming. saying we have just learned about this thing.
Bảo rằng chúng ta vừa biết về thứ gọi là hiện tượng trái đất nóng lên.
You know about this thing for Fergie Jem wants me to do?
Em biết về việc của Fergie mà Jem muốn anh làm không?
Ever since you told me about this thing, this thing that you do.
Từ khi anh kể em chuyện đó, chuyện mà anh làm.
There's something about this thing I don't understand, Mr. Masry.
Có một việc tôi không hiểu, ông Masry.
I got off the phone with Ivan about this thing with his nephew.
Tôi vừa nói chuyện với lvan về cái chuyện với thằng cháu trai của hắn.
They began to talk about this thing.
Họ bắt đầu nói về thứ đó.
Now, you are going to tell me about this thing.
Bây giờ, cậu phải nói cho ta biết về thứ đó.
You will tell me about this thing.
Cậu phải nói cho ta biết về thứ đó.
Results: 96, Time: 0.0661

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese