ABSTINENCE in Vietnamese translation

['æbstinəns]
['æbstinəns]
kiêng
diet
abstain
abstinence
fast
abstinent
abstention
dietetic
dietary
dieters
kiêng khem
abstinence
abstain
kiêng cữ
abstinence
abstaining
abstemious
tiết dục
abstinence
continence
tiết chế
abstinence
temperance
abstinence
cai
withdrawal
cal
cessation
quit
rule
rehabilitation
weaned
governed
host
sober
việc kiêng thịt
sự kiêng nhịn

Examples of using Abstinence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Popular Cynicism did not teach abstinence from the good things of this world, but only a certain indifference to them.
Chủ nghĩa Cynicsim phổ thông đã không dạy tiết chế từ những điều là của cải của thế giới này, nhưng chỉ một sự lãnh đạm nào đó với chúng.
This abstinence does not result from unique environmental conditions such as a severe lack of food
Kiêng cữ này không phát sinh từ những điều kiện môi trường đặc biệt khác thường
including abstinence from alcohol for at least six months before surgery and enrollment in a counseling program.
bao gồm kiêng rượu ít nhất sáu tháng trước khi phẫu thuật và ghi danh vào một chương trình tư vấn.
Abstinence is one of the safest ways to prevent pregnancy- there are no side effects.
Tiết dục là một trong những cách an toàn nhất để tránh thai- không có tác dụng phụ.
Self-control is not about total abstinence, it's about finding the right balance for you.
Tự chủ không phải là tiết chế hoàn toàn, nó là tìm kiếm sự cân bằng cho chính bạn.
And Valerie Huber, an abstinence education advocate, was appointed in June as chief of
Và Valerie Huber, một người bênh vực giáo dục kiêng cữ, được bổ nhiệm vào tháng Sáu
Abstinence is a very good way to postpone taking those risks until you are better able to handle them.
Tiết dục là một cách rất tốt để hoãn tham gia những rủi ro cho đến khi bạn có thể tốt hơn để xử lý chúng.
they practice abstinence from food and drink during the day.
họ thực hành abstinence từ thức ăn và đồ uống trong ngày.
During much of the year when the Orthodox Christian Church prescribes abstinence from meat and dairy, a vegan version of shchi is made.
Trong nhiều thời gian trong năm khi Nhà thờ Cơ đốc giáo chính thống quy định kiêng thịt và sữa, một phiên bản thuần chay của shchi được thực hiện.
This is known as abstinence, which can be vital, depending on what stage the
Điều này được gọi là tiết chế, có thể là rất quan trọng,
We found that vaping may support long-term smoking abstinence," said Dr. Notley.
Chúng tôi thấy rằng vaping có thể hỗ trợ cai thuốc lá dài hạn," bác sĩ Notley nói.
Abstinence is the only form of birth control that is 100% effective in preventing pregnancy.
Kiêng cữ là hình thức duy nhất của phương pháp ngừa thai đạt 100% hiệu quả trong việc ngăn ngừa mang thai.
Yeah, but my opinions on abstinence weren't appreciated, so I got kicked out.
Ừ, nhưng ý kiến của tớ về tiết dục không được đánh giá cao, nên tớ bị đuổi.
they practice abstinence from food and drink during the day.
họ thực hành abstinence từ thức ăn và thức uống trong ngày.
Faithful to the simple style, abstinence, Viet Tien brought to the press conference costume is not too fussy.
Trung thành với phong cách đơn giản, tiết chế, Việt Tiến đem đến buổi họp báo bộ trang phục không quá cầu kỳ.
Comedian Joy Behar recently joked that abstinence is what you do after you have been married for a long time.
Diễn viên hài Joy Behar nói đùa gần đây kiêng cữ đó là những gì bạn làm sau khi kết hôn trong một thời gian dài.
Abstinence is obligatory after reaching the age of 14;
Việc kiêng thịt là bắt buộc từ 14 tuổi; và việc ăn chay
On March 9, the police arrested her and took her to the Tianjin Drug Abstinence Center.
Vào ngày 9 tháng ba, cảnh sát bắt cô và đưa vào trung tâm cai nghiện thành phố Thiên Tân.
Why does the very suggestion of any government recommending men to practice abstinence for two years seem like a joke?
Tại sao các gợi ý rất của bất kỳ chính phủ khuyến cáo người đàn ông để thực hành tiết dục trong hai năm có vẻ giống như một trò đùa?
You two should tour high schools for abstinence,'cause a minute with you two is better than Plan B.
Hai chúng mày nên đi dạo qua trường trung học để tiết chế, vì một phút với hai chúng mày cũng tốt hơn kế hoạch B.
Results: 226, Time: 0.0595

Top dictionary queries

English - Vietnamese