ACTION WHICH in Vietnamese translation

['ækʃn witʃ]
['ækʃn witʃ]
hành động mà
action that
act that
deed which

Examples of using Action which in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hitler thought that Warlimont might have been involved in the conspiracy to have him assassinated(an action which Warlimont denied).
Warlimont có thể dính líu vào âm mưu ám sát ông ta( một hành động mà Warlimont phủ nhận).
Five days later, Clinton appeared with Bush on the Super Bowl XXXIX pre-game show on Fox in support of their bipartisan effort to raise money for relief of the disaster through the USA Freedom Corps, an action which Bush described as"transcending politics.".
Năm ngày sau đó, Clinton cùng xuất hiện với Bush trong một chương trình của đài truyền hình Fox biểu thị sự ủng hộ dành cho nỗ lực của hai chính đảng nhằm quyên góp tiền cứu trợ, một hành động mà Bush mô tả là“ vượt qua các lằn ranh chính trị”.
Hitler thought that Warlimont might have been involved in the conspiracy to have him assassinated(an action which Warlimont denied).
Warlimont có thể dính líu vào âm mưu ám sát ông ta( một hành động mà Warlimont phủ nhận).
She added:“What we urgently need is a solid global plan of action which provides for the rational use of antibiotics so quality-assured antibiotics reach those who need them, but are not overused or priced beyond reach.”.
Cô nói thêm:" một kế hoạch toàn cầu vững chắc của hành động đó cung cấp cho việc sử dụng hợp lý thuốc kháng sinh để đảm bảo chất lượng thuốc kháng sinh đạt được những người cần chúng, nhưng không lạm dụng hoặc giá vượt quá tầm tay Những gì chúng ta cần khẩn trương là.".
She added:“What we urgently need is a solid global plan of action which provides for the rational use of antibiotics so quality-assured antibiotics reach those who need them, but are not overused or priced.
Cô nói thêm:" một kế hoạch toàn cầu vững chắc của hành động đó cung cấp cho việc sử dụng hợp lý thuốc kháng sinh để đảm bảo chất lượng thuốc kháng sinh đạt được những người cần chúng, nhưng không lạm dụng hoặc giá vượt quá tầm tay Những gì chúng ta cần khẩn trương là.".
includes any human action which is attempted(whether in conformity to a precept of the Scriptures or not), with a view to securing favor with God.
bao gồm tất cả các hành động của con người đã cố gắng( phù hợp với giáo huấn của Kinh Thánh hay không) để được ơn Thiên Chúa.
At his brother's funeral, Han confronts his estranged father, blaming him for failing to keep his promise to protect Po after Han had helped them both flee to America to escape the Chinese authorities, an action which resulted in his own imprisonment and disgraced status as a former police officer.
Tại tang lễ của anh trai, Han đối mặt với cha ghẻ lạnh của mình, đổ lỗi cho ông vì không giữ lời hứa của mình để bảo vệ Po sau khi Han đã giúp cả hai chạy trốn sang Mỹ để thoát khỏi chính quyền Trung Quốc, một hành động mà kết quả trong tù của mình và hổ thẹn tình trạng như một cựu sĩ quan cảnh sát.
Actions which may corrupt PST file data.
Hành động mà có thể làm hỏng PST tập tin dữ liệu.
That's such an easy way to explain actions which we do not understand.
Như thế nó dễ dàng hành động mà chúng ta không biết.
Innumerable actions which the world approves are denied to you.
Có vô số hành động mà thế gian tán thành thì bạn lại chối bỏ.
DB: It seems that there are some actions which are not possible.
David Bohm: Có vẻ rằng có vài hành động mà không thể xảy ra được.
The actions which, an object may take are called methods.
Các action mà một đối tượng có thể nhận được gọi là các phương thức.
I commit myself to a course of action, which both the leader and I have agreed as necessary.
Tôi cam kết chính mình với một nguồn của hành động mà cả người lãnh đạo và tôi đã đồng ý vì cần thiết.
However, the foreign ministry stopped short of condemning China's action, which Washington said could raise tension and destabilize the region.
Tuy nhiên, Bộ Ngoại giao Philippines không lên án trực tiếp hành động của Trung Quốc- hành động mà Washington tin rằng có thể làm leo thang căng thẳng và gây bất ổn trong khu vực.
His nature is good, and therefore all actions which align with His goodness are actually good.
Bản chất của Ngài là" nhân lành"( điều thiện), và vì thế mọi hành động mà phù hợp với lòng nhân từ của Ngài thực sự là điều" thiện"( điều tốt).
We expect all parties to avoid actions which could further raise tensions, and to implement the UNCLOS tribunal's ruling.
Chúng tôi cũng hy vọng tất cả các bên tránh các hành động mà có thể tăng thêm căng thẳng và thực hiện các phán quyết của tòa án Liên Hợp quốc.
Only by taking actions which correspond with our free will desires will the universe know what to bring into your life.
Chỉ bằng cách thi hành những hành động mà tương ứng với mong muốn tự do của chúng ta vũ trụ sẽ biết mang lại những gì cho cuộc sống của bạn.
Those emotions and actions which ultimately bring suffering, we should consider negative.
Những cảm xúc và hành động mà cuối cùng đem đến khổ đau, chúng ta phải xem như tiêu cực.
have had to permit certain actions which we did not like.'.
chúng tôi buộc phải chấp nhận một số hành động mà chúng tôi thực sự không ưa.”.
If you hand over the responsibility of choosing to other people, you let them take over your choices and actions, which you should be taking on yourself.
Nếu trao trách nhiệm quyết định cho người khác, bạn đã để họ tiếp quản những lựa chọn và hành động mà lẽ ra chính bạn là người thực hiện.
Results: 53, Time: 0.0461

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese