ACTIVISTS in Vietnamese translation

['æktivists]
['æktivists]
các nhà hoạt động
activist
campaigners
động
dynamic
work
action
movement
kinetic
act
operation
active
dynamically
touch
activists
các nhà
houses
home
researchers
scientists
operators
traders
state
makers
authors
buildings

Examples of using Activists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have you ever been threatened by animal rights activists before now?
Ông đã bao giờ bị đe dọa… bởi những người hoạt động quyền động vật trước kia không?
world would be vegetarian".[1][7] The McCartneys became outspoken vegetarians and animal rights activists.
Từ đó, nhà McCartney trở thành những người bảo vệ quyền động vật.
Rosanne Haggerty, one of the country's great social activists, has made a huge impact in the fight against homelessness.
Rosanne Haggerty, một trong những nhà hoạt động xã hội vĩ đại của Mỹ, đã tạo ra một ảnh hưởng lớn trong cuộc chiến chống nạn vô gia cư.
Wildlife activists take on poachers in an effort to end illegal ivory trade in Africa.
Các nhà hoạt động động vật hoang dã tiếp nhận những kẻ săn trộm trong nỗ lực chấm dứt buôn bán ngà voi bất hợp pháp ở Châu Phi.
The president joined prominent pro-life activists Saturday to address the annual Conservative Political Action Conference in National Harbor, Maryland.
Tổng thống đã tham gia với các nhà hoạt động ủng hộ sự sống nổi tiếng vào thứ Bảy để phát biểu trước Hội nghị Hành động Chính trị Bảo thủ hàng năm tại National Harbor, Maryland.
However, workers, business owners and labour activists have told Reuters that companies are shutting earlier than usual as the trade war bites.
Tuy nhiên, nhiều công nhân, chủ doanh nghiệp và nhà hoạt động cho biết trên Reuters rằng các công ty đóng cửa sớm hơn bình thường do chiến tranh thương mại.
Activists arrive in Seattle en masse to protest a meeting of the World Trade Organization.
Các hoạt động đến Seattle, Washington en masse để phản đối một cuộc họp của Tổ chức Thương mại Thế giới.
Rights activists say a 24-year-old Tibetan man has died after setting himself on fire to protest Chinese rule in his homeland.
Các nhà hoạt động nhân quyền nói rằng một thanh niên Tây Tạng, 24 tuổi đã qua đời sau khi tự thiêu để phản đối sự cai trị của Trung Quốc ở quê hương ông.
As activists for global social justice, we can use this phenomenon to our advantage.
Với tư cách là những nhà kinh doanh cá nhân, chúng ta có thể sử dụng hiện tượng này theo cách có lợi cho mình.
The authorities also arrested three activists over posts made in relation to the dispute, while Facebook users faced restrictions.
Nhà chức trách cũng bắt giữ ba người vì các bài đăng liên quan đến tranh chấp Đồng Tâm, trong khi người dùng Facebook bị hạn chế.
Most of the dead were young activists with the Labour Party who had been staying on Utoeya as part of a summer camp.
Hầu hết những người thiệt mạng là các nhà hoạt động thanh niên của Đảng Lao Động khi đó đang tham gia trại hè trên đảo Utoeya.
Syrian rights activists say a battle between government
Những nhà hoạt động nhân quyền người Syria nói
The FutureAgainstCorruption Award may be conferred to activists from all walks of life.
Giải thưởng Future Against Corruption có thể được trao cho các nhà hoạt động từ mọi tầng lớp xã hội.
During my weeks in hiding, I watched on television as my fellow activists were captured one by one.
Trong những tuần trốn tránh sau đó, tôi thấy trên TV các bạn hoạt động cùng tôi đã lần lượt bị bắt từng người một.
She told other activists that she believed the men were government security officials.
Chị kể với các nhà hoạt động khác rằng chị tin đó là những nhân viên an ninh của chính quyền.
Activists said her name is Amina Ali Nkeki, though a spokesperson for the Nigerian army
Ông Gaji nói nữ sinh tìm được tên là Amina Ali,
The Future Against Corruption Award may be conferred to activists from all walks of life.
Giải thưởng Future Against Corruption có thể được trao cho các nhà hoạt động từ mọi tầng lớp xã hội.
Anti-government activists want PM Yingluck Shinawatra to step down and the political system to be reformed.
Những người chống chính quyền muốn Thủ tướng Yingluck Shinawatra phải từ chức và cải cách hệ thống chính trị.
The killings appear to have targeted activists opposed to the government and members of groups linked to
Các vụ sát hại dường như nhắm vào các nhà hoạt động chống đối chính phủ
unknown men took activists into cars or vans,
những người lạ mặt bắt các nhà hoạt động lên xe con
Results: 4200, Time: 0.0711

Top dictionary queries

English - Vietnamese