ADVICE in Vietnamese translation

[əd'vais]
[əd'vais]
lời khuyên
advice
tip
recommendation
counsel
advise
suggestion
tư vấn
advice
advise
advisory
counseling
consultancy
consultation
consult
consultative
mentoring

Examples of using Advice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please give me some advice, I'm really under a lot of stress.".
Mày cho tao một lời khuyên đi, tao thật sự rất rối.”.
We appreciate your advice more than you know!
Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn nhiều hơn những gì bạn nghĩ!
We can't give you any advice in regards to visas.
Chúng tôi sẽ tư vấn không mất tiền cho các bạn về các loại visa.
Listen to your elders advice not because they're always right;
Hãy lắng nghe ý kiến của mọi người vì chẳng phải lúc nào bạn cũng đúng.
I need some advice from people that understand.
Nên có tư vấn từ những người hiểu biết.
For anyone just getting started, some doctor's advice.
Nào cũng bắt đầu với những lời khuyên từ bác sĩ nhé.
My advice: take more time for you.
Tôi khuyên bạn: Hãy dành nhiều thời gian hơn cho mình.
I find it difficult to give any advice in this situation.
Thật khó để cho lời khuyên trong tình huống này.
Careers advice and guidance acts as a stepping stone for success.
Lời khuyên tư vấn và sự định hướng như là một bước đệm cho sự thành công.
Please give some advice.?
Xin hãy cho tôi lời khuyên???
So ask for help, advice, mentors, and everything else you need.
Vì vậy, nên yêu cầu giúp đỡ, vấn, cố vấn và mọi thứ khác mà bạn cần.
Chen wanted to offer more transparency with online financial services advice.
Chen muốn cung cấp sự minh bạch hơn là tư vấn dịch vụ tài chính trực tuyến.
Which piece of Ogilvy's advice resonated with you the most?
Phần nào trong lời khuyên của Ogilvy cộng hưởng với bạn nhất?
Case 3: Mr. R gave his friend advice:“Hey, don't gamble anymore.
Trường hợp 3: Anh R góp ý với bạn:“ Mày đừng có bài bạc nữa.
Your best advice about clothes?
Của bạn lời khuyên tốt nhất về quần áo?
Advice to the new comer.
Hướng dẫn cho New Comer.
Thanks to readers for advice, what to do in this case?
Nhờ độc giả cho tôi lời khuyên, phải làm sao trong trường hợp này?
I need advice on how to get back in to see him.
Em cần lời khuyênđể vào gặp lại anh ấy.
I'd be glad of your advice, Mr. Holmes.
Vào lời khuyên của anh, anh Holmes.
It took me many years to grasp the wisdom of that advice.
Tôi đã mất nhiều năm để hiểu ra sự thâm thúy trong lời khuyên của ngài.
Results: 23502, Time: 0.0551

Top dictionary queries

English - Vietnamese