AHA in Vietnamese translation

[ɑː'hɑː]
[ɑː'hɑː]
ha
hectares
acres
huh
hah

Examples of using Aha in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yes he warms himself and says,“Aha, I am warm.
Và ông được làm ấm, và vì vậy ông nói:" Ah, Tôi ấm.
it says,‘Aha!'.
nó nói,‘ A ha!'.
He seems to be in the washroom now… aha!
Nó đang trong nhà vệ sinh… Ừ… !
Don't let them say in their heart,“Aha!
Xin đừng để chúng nghĩthầm trong bụng:" A ha!
Ooh. So sorry. Aha!
Ồ, xin lỗi nhé. À ha!
Earl, oh, you again. Aha.
À há, Earl! A, lại là anh.
Son of man, since Tyre has said of Jerusalem:'Aha!
Hỡi con người, vì thành Ty- rơ nói về Giê- ru- sa- lem rằng:‘ A ha!
Don't let them think,“Aha!
Xin đừng để chúng nói trong lòng rằng,“ A ha!
Don't let them say in their heart,“Aha!
Xin đừng để chúng nghĩthầm trong bụng:" A ha!
Let those who say to me: Aha!
Các kẻ nói về tôi: Ha, ha!
Don't let them say in their heart,“Aha!
Chớ để chúng nó nói trong lòng rằng: À!
Ms aha I could but I do not know how I put drivers to open locked telefonu finally went
Ms aha tôi quản lý nhưng tôi không biết làm thế nào, tôi đẩy trình điều khiển mở với telefonu
Aha, there is a perfect snippet about the two agencies responsible for the economic rape of average people: government and the banking system.
Aha, đó chính là mảnh vụn hoàn hảo mà hai tổ chức cần chịu trách nhiệm, vì đã hãm hiếp tài chính của người bình thường: chính phủ và hệ thống ngân hàng.
The aha recommends that no more than half of your discretionary calories should come from added sugars.
AHA khuyến nghị rằng không quá một nửa lượng calo tùy ý của bạn nên đến từ các loại đường bổ sung.
As president of the aha and a cardiologist, i completely support the latest guidelines.
Là chủ tịch của AHA và là bác sĩ tim mạch, tôi hoàn toàn ủng hộ các hướng dẫn mới nhất.
They open wide their mouths against me; they say,"Aha, Aha! our eyes have seen it!" 22 You have seen,
Chúng nó hả miệng hoát ra nghịch tôi, Mà rằng: Ha, ha! mắt ta đã thấy điều đó
Thus says the Lord GOD: Because the enemy said of you,'Aha!' and,'The ancient heights have become our possession,'.
CHÚA Toàn Năng phán như vầy: Vì kẻ thù bảo các ngươi:“ A ha, những đỉnh cao xa xưa sẽ thuộc quyền sở hữu của chúng ta.”'.
Thus says the Lord God,“Because the enemy has spoken against you,‘Aha!' and,‘The everlasting heights have become our possession…'”.
CHÚA Toàn Năng phán như vầy: Vì kẻ thù bảo các ngươi:“ A ha, những đỉnh cao xa xưa sẽ thuộc quyền sở hữu của chúng ta.”'.
Aha, you're an apprenta, aren't you?” he says,
A ha, cô là tập sự hả?” hắn nói,
Don't let them say in their heart,"Aha! That's the way we want it!" Don't let them say,"We have swallowed him up!".
Chớ để chúng nó nói trong lòng rằng: À! kìa, điều chúng ta ước ao đó; hoặc nói rằng: chúng ta đã nuốt trọn nó rồi.
Results: 336, Time: 0.0704

Top dictionary queries

English - Vietnamese