AID WORKER in Vietnamese translation

[eid 'w3ːkər]
[eid 'w3ːkər]
nhân viên cứu trợ
aid worker
relief workers
humanitarian workers

Examples of using Aid worker in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The drug also is being used to treat two U.S. aid workers.
Loại thuốc này cũng đã được cho hai nhân viên cứu trợ người Mỹ sử dụng.
Indonesia Orders Independent Foreign Aid Workers to Leave Earthquake-Hit Zone.
Indonesia yêu cầu nhân viên viện trợ quốc tế rời khu vực thảm họa.
They looked like aid workers.
Trông anh như một người giúp việc.
Kärcher donated two water treatment systems, which ensured a water supply for 30,000 residents, to the aid workers of the THW.
Kärcher đã quyên góp hai hệ thống xử lý nước đảm bảo cung cấp nước cho 30.000 người dân cho nhân viên cứu trợ của THW.
On 1 April 2007 the military accused the LTTE of killing six Sinhalese tsunami aid workers in the eastern district of Batticaloa.
Ngày 1 tháng 4 năm 2007, quân đội Sri Lanka cáo buộc LTTE giết chết 6 nhân viên cứu trợ sóng thần Sinhalese ở các huyện phía Đông của Batticaloa.
There seems to be no consequence whatsoever for attacks against humanitarian aid workers.
Hình như không có hậu quả gì đối với cuộc tấn công chống lại nhân viên cứu trợ nhân đạo.
The United States condemns in the strongest terms these horrific attacks against medical infrastructure and humanitarian aid workers.
Hoa Kỳ lên án bằng những ngôn từ mạnh mẽ nhất những cuộc tấn công khủng khiếp này nhắm vào cơ sở hạ tầng y tế và nhân viên cứu trợ nhân đạo.
It must give aid workers the access they need to save lives.
Họ phải giúp những người lao động tiếp cận với những nhu cầu họ cần để giữ lấy sinh mạng.
Refugees have told aid workers that some villages have been completely destroyed.
Các người tị nạn nói với các nhân viên cứu trợ là một số làng mạc đã bị hủy diệt hoàn toàn.
Hutu militiamen killed three Spanish aid workers and three soldiers and seriously wound an American in a night attack in NW Rwanda.
Các dân quân người Hutu giết 3 nhân viên cứu trợ ngưòi Tây Ban Nha, 3 binh sĩ và làm trọng thương một người Mỹ trong một cuộc tấn công vào ban đêm ở Tây Bắc Rwanda.
Since August 2003, more than 4,500 aid workers of all genders have been killed,
Kể từ tháng 8/ 2003, hơn 4.500 nhân viên cứu trợ ở cả hai giới đã bị giết,
Aid workers and now political leaders are calling for a cessation of hostilities, as well as emergency measures
Nhân viên cứu trợ và bây giờ các nhà lãnh đạo chính trị đang kêu gọi chấm dứt thù địch,
Kenyan and Somali officials say four foreign aid workers kidnapped Friday from a refugee camp in Kenya and taken to neighboring Somalia have been rescued
Các giới chức Kenya và Somalia cho biết 4 nhân viên cứu trợ nước ngoài bị bắt cóc khỏi một trại tị nạn ở Kenya
Aid workers typically operate in front line conditions, facilitating the effective
Nhân viên cứu trợ thường hoạt động trong điều kiện đường phía trước,
In 1972, the American Quaker aid workers Diane Jones
Năm 1972, nhân viên cứu trợ của American Quaker,
victims of natural disasters and aid workers.
nạn nhân của thiên tai và nhân viên cứu trợ.
They massacred those who resisted their rule and beheaded hostages including western journalists and foreign aid workers in gruesome videos circulated online.
Họ đã tàn sát những người chống lại sự cai trị của họ và chặt đầu các con tin, bao gồm các nhà báo phương Tây và nhân viên cứu trợ nước ngoài trong các video khủng khiếp lưu hành trên mạng.
see the problems mentioned in the news, they will still exist, and the aid workers will need maps that reflect the current situation.
họ vẫn sẽ tồn tại, và nhân viên cứu trợ sẽ cần bản đồ phản ánh tình hình hiện tại.
Until the beginning of the civil war in Somalia in the late'80s, humanitarian aid workers were sometimes victims of what we call collateral damages, but by and large we were not the target of these attacks.
Mãi cho đến khi bắt đầu cuộc nội chiến ở Somalia cuối những năm 80 nhân viên cứu trợ nhân đạo đôi khi cũng là nạn nhân của những cái mà được gọi là thiệt hại phụ, nhưng nhìn chung chúng tôi không là mục tiêu của các cuộc tấn công.
forces from two Georgian breakaway regions and free access for humanitarian aid workers.
để cho nhân viên cứu trợ nhân đạo được tự do ra vào.
Results: 61, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese