ALLIES in Vietnamese translation

['ælaiz]
['ælaiz]
các đồng minh
allies
alliances
liên minh
alliance
union
coalition
league
confederate
confederation
confederacy
ally
consortium

Examples of using Allies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One important goal of the trip will be to reassure these allies that the US remains committed to stopping Iran's predations.
Một mục tiêu quan trọng của chuyến công du là tái khẳng định với các đồng minh này là Mỹ duy trì cam kết ngăn chặn sự hung hăng của Iran.
By inking an alliance, the United States has assured her allies that she will help defend them in times of crisis.
Bằng việc ký kết một liên minh, Mỹ đã bảo đảm với đồng minh của mình rằng nước này sẽ giúp họ bảo vệ đất nước trong các cuộc khủng hoảng.
Learn that making friends and allies is better than making enemies, and how to do that.
Hãy nhớ một điều rằng làm bạnđồng minh tốt hơn là làm kẻ thù, và hãy học cách để kết bạn..
First among China's wants likely is Iran's energy supplies as other US allies cut off their purchases by a November deadline.
Điều Trung Quốc mong muốn hàng đầu có lẽ là nguồn cung cấp năng lượng từ Iran trong khi các đồng minh của Mỹ đang cắt giảm lượng mua trước hạn chót vào tháng 11.
Blair and his allies succeeded in making the Labour Party electable again, after almost two decades in opposition.
Blair và các đồng sự đã thành công trong việc đưa Công Đảng trở lại cuộc đua bầu cử sau gần hai thập niên ở vị trí đảng đối lập.
The allies had the fifth round of talks last week at Joint Base Lewis-McChord near Seattle.
Hàn- Mỹ đã tổ chức vòng đàm phán thứ 5 trong tuần trước tại Căn cứ chung Lewis- McChord( JBLM) gần Seattle.
First among China's wants likely is Iran's energy supply, as other U.S. allies cut off their purchases by a November deadline.
Điều Trung Quốc mong muốn hàng đầu có lẽ là nguồn cung cấp năng lượng từ Iran trong khi các đồng minh của Mỹ đang cắt giảm lượng mua trước hạn chót vào tháng 11.
If we make Zchted and Brune our allies, it is certain that we will become more advantageous than Prince Elliot who only has Muozinel as ally..
Nếu như để Zchted và Brune làm đồng mình, chắc chắn là chúng ta sẽ có lợi hơn khi Hoàng tử Elliot chỉ có mỗi Muozinel.
The battle was fought between the Allies British and French on one side and the German Empire on the other.
Trận chiến diễn ra giữa một bên là Liên quân Anh và Pháp và một bên là Đế quốc Đức.
The United States and her allies have been involved in the Global War on Terrorism for over 10 years.
Hoa kỳ và các nước đồng mình đã tham gia vào cuộc chiến chống khủng bố từ 10 năm qua.
The GCC coalition and its Yemeni allies have proven ineffective in neutralizing the missile threat posed by the YRG-Houthi alliance.
Liên quân GCC và các đồng minh của khối này ở Yemen tỏ ra không hiệu quả trong việc vô hiệu hóa mối đe dọa tên lửa của liên minh YRG và Houthi.
Yet Washington, in persuading and pressuring its allies to shun cooperation with Huawei, has helped erode that political trust,” the English-language paper said.
Tuy nhiên, việc Washington thuyết phục và gây áp lực để các đồng minh tránh hợp tác với Huawei đã giúp làm xói mòn niềm tin đó", tờ báo nêu thêm.
The US and Denmark"are close friends and allies with long history of active engagement across globe," he wrote on Twitter.
Hoa Kỳ và Đan Mạch là những người bạnđồng minh thân thiết với lịch sử gắn bó lâu dài trên toàn cầu“ ông Kofod nói trên Twitter.“.
As a result, the Five Eyes alliance partners and traditional US allies from Western Europe have put off making unpleasant decisions until later.
Các đối tác trong liên minh“ Five Eyes” và đồng minh truyền thống của Mỹ từ Tây Âu chưa vội vã đưa ra các quyết định khó chịu đối với chính mình.
These allies, together with the Scythians, overthrew the Assyrian Empire and destroyed Nineveh in 612 BC.
Liên quân này cùng với người Scythia đã lật đổ Đế quốc Assyria và hạ thành Nineveh vào năm 612 trước Công nguyên.
are close democratic allies, key pillars of the American world order.
đang là các liên minh dân chủ gần gũi, là các trụ cột then chốt của trật tự thế giới Mỹ.
we shall have friends and allies in the true, not just the diplomatic,
chúng ta sẽ có thêm bạnđồng minh theo đúng nghĩa của từ này,
The United States is asking one of its key Asian allies, South Korea, to join it in toughening sanctions against Iran.
Hoa Kỳ yêu cầu một trong các đồng minh chính ở châu Á là Nam Triều Tiên cùng áp đặt các biện pháp trừng phạt gắt gao đối với Iran.
Quenser thought she was preparing to contact her allies, but she was not.
Quenser nghĩ cô ta đang chuẩn bị liên lạc với đồng minh của mình, song lại không phải vậy.
We would expect our friends and allies to stand by us," he added.
Chúng tôi hy vọng những người bạnđồng minh đứng về phe chúng tôi”, ông nói.
Results: 12100, Time: 0.0902

Top dictionary queries

English - Vietnamese