ALLOW YOU in Vietnamese translation

[ə'laʊ juː]
[ə'laʊ juː]
cho phép bạn
allow you
let you
enable you
permit you
giúp bạn
help you
assist you
make you
give you
allow you
keep you
enable you
aid you
get you
lets you
cho phép anh
allowed him
enabling him
let you
permits you
granting him
gave him permission
authorize you
cho phép ông
allow him
let him
enabled him
permitted him
gave you permission

Examples of using Allow you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your religion will not even allow you fight me.
Bá Phù cũng sẽ không cho phép ngươi quyết đấu với ta đâu.
Fufufufu, I cannot allow you to use that.
Fufufu, ta không cho phép ngươi dùng chúng đâu.
I will not allow you to do as you wish!”.
Chị sẽ không cho phép em làm những gì em muốn!”.
I will not allow you to steal anything else from me.”.
Em sẽ không để cho anh cởi thêm bất cứ cái gì từ người em.”.
Action cameras allow you to do that.
Và action camera sẽ giúp bạn thực hiện điều đó.
I knew your sentimentality wouldn't allow you to leave it behind.”.
Ta biết tính đa cảm sẽ không cho phép cậu để nó lại.”.
And then we shall allow you.”.
Sau đó ta sẽ cho phép con.”.
I simply can't allow you to just walk out of here.
Tôi không thể cho phép cô bước ra khỏi đây.
I won't allow you to be killed by anyone besides me.
Anh sẽ không cho phép em bị giết chết bởi bất cứ ai khác ngoài anh.”.
We cannot allow you to destroy everything,” Macron said.
Chúng tôi không thể cho phép các bạn phá hủy mọi thứ”, ông Macron cho hay.
The enemy won't allow you to relax.”.
Kẻ địch sẽ không cho em thời gian nghỉ ngơi đâu.”.
Does Shopify allow you to do that?
Liệu Shopify có cho phép bạn làm việc đó?
This will allow you to fail quickly.
Điều đó sẽ khiến bạn nhanh chóng thất bại.
This will allow you to make more friends.
Điều đó sẽ giúp bạn có nhiều bạn bè hơn.
I will allow you to enter into my mortal sorrow.
Ta sẽ cho phép con vào trong nỗi đau đớn đến chết của Ta.
All of these nutrients allow you to think more clearly.
Tất cả những chất dinh dưỡng này cho phép bạn có những nghĩ rõ ràng hơn.
This will allow you to clean out your body.
Ta sẽ cho phép ngươi gột sạch cơ thể đó.
And they very kindly allow you to pay for it.
Nó rất conveient để cho bạn trả tiền cho nó.
I wont allow you, to endanger us further.
Tôi không cho phép cậu làm chúng tôi gặp nguy hiểm thêm nữa.
I will allow you to speak to them.
Ta sẽ cho phép ngươi nói chuyện với chúng.
Results: 11133, Time: 0.0548

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese