ALLOWS US in Vietnamese translation

[ə'laʊz ʌz]
[ə'laʊz ʌz]
cho phép chúng ta
allow us
enable us
let us
permit us
giúp chúng ta
help us
make us
enable us
keep us
allow us
give us
assist us

Examples of using Allows us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You mean if she allows us a visit.
Ý là nếu em ấy cho ta tới thăm.
This information allows us to know the effectiveness of our newsletters and helps us ensure
Thông tin này cho chúng tôi biết về hiệu quả của bản tin
Our experience in building Makerspaces allows us to better support our clients who are intending to create and curate their own spaces.
Kinh nghiệm trong quá trình tạo ra Makerspaces đã giúp chúng tôi hỗ trợ khách hàng tốt hơn, những người có mong muốn tạo ra không gian làm việc riêng.
Hitting the on-switch allows us to stay vigilant on the tasks we're working on for a longer period of time.
Nó cho phép chúng ta cảnh giác tập trung chú ý tới các nhiệm vụ mà chúng ta đang thực hiện trong một khoảng thời gian dài.
But it does help fund ongoing development of Destiny 2, and allows us to fund creative efforts we otherwise couldn't afford.”.
Nhưng giúp tài trợ cho sự phát triển liên tục của Destiny 2 và nó cho phép chúng tôi tài trợ cho những nỗ lực sáng tạo mà chúng tôi không thể có được.".
What allows us to really stand out from the crowd is our work procedure.
Điều làm cho chúng tôi thực sự nổi bật giữa đám đông chính là cách tiếp cận của chúng tôi..
Our expertise allows us to manufacture hydraulic presses with up to 20 heating and cooling platens for a total of 19 working cavities.
Chuyên môn của chúng tôi cho phép chúng tôi sản xuất máy ép thủy lực với tối đa 20 trục làm nóng và làm mát cho tổng số 19 khoang làm việc.
Our new method of measurement allows us to make broad environmental comparisons, with relative ease," says Stefan Wirsenius.
Phương pháp đo lường mới của chúng tôi cho phép chúng tôi so sánh môi trường rộng rãi, dễ dàng," Stefan nói Wirsenius.
Faith allows us to look at what has happened through the prism of God's providence;
Ðức tin giúp chúng tôi nhìn những sự việc xảy ra với lăng kính của Thiên Chúa quan phòng;
This allows us to make a clean distinction between laws and initial conditions.
Phép chúng ta đưa ra một sự phân biệt rõ ràng giữa các định luật và các điều kiện ban đầu.
Our philosophy of collaboration and cooperation allows us to form successful partnerships with our clients, enabling us to deliver lasting results.
Triết lý hợp tác và đổi mới của chúng tôi cho phép chúng tôi hình thành quan hệ đối tác thành công với khách hàng, cho phép chúng tôi cung cấp kết quả lâu dài.
Identify the page from which the visitor arrived on the website. This allows us to identify which websites generate the most traffic.
Xác định các trang mà từ đó khách đã đến với trang web của chúng tôi, giúp chúng tôi biết được những trang web nào đem lại số lượng khách truy cập nhiều nhất.
It is also the wisdom that allows us to see the world as it is,
Đó cũng là trí tuệ, giúp ta nhìn thế giới đúng
Thus, using less energy allows us to preserve these resources and make them last longer for the future.
Do đó, sử dụng năng lượng ít hơn sẽ giúp chúng ta duy trì các nguồn tài nguyên này và làm cho chúng kéo dài lâu hơn trong tương lai.
It allows us to experience wonderful times and sad times too.
cho chúng tôi cơ hội trải nghiệm những khoảnh khắc tuyệt vời và cả những nỗi buồn.
We believe in deep collaboration of our groups which allows us to innovate in a way that others cannot.
Chúng tôi tin vào sự hợp tác sâu rộng của các đội nhóm, sẽ cho phép chúng tôi đổi mới liên tục theo cách mà người khác không thể làm.
The data collected allows us to provide you with better pay per head services and improved sports betting software and platforms.
Các dữ liệu thu thập được giúp chúng tôi cung cấp cho bạn các dịch vụ trả phí theo đầu người tốt hơn, đồng thời cải tiến các phần mềm cũng như nền tảng cược thể thao.
Using a variety of trading strategies allows us to make a profit regardless of the economic situation.
Sử dụng một loạt chiến lược giao dịch giúp chúng tôi tạo lợi nhuận bất kể tình hình kinh tế.
Sublimation is a defense mechanism that allows us to act out unacceptable impulses by converting these behaviors into a more acceptable form.
Thăng hoa là một cơ chế phòng vệ giúp ta bộc lộ những thôi thúc không được chấp nhận bằng cách cải biến những hành vi này theo cách thức dễ được chấp nhận hơn.
Printing allows us to do all sorts of things that not possible with embroidery
In ấn phép chúng tôi làm tất cả mọi thứ mà không thể với thêu
Results: 3921, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese