AMONG in Vietnamese translation

[ə'mʌŋ]
[ə'mʌŋ]
trong số
of
among
of them
in the number
percent
giữa
between
among
in the middle
in the midst
trong
in
during
within
of

Examples of using Among in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But few among us are perfectly balanced.
Rất ít người trong chúng ta có thể hoàn toàn cân bằng.
Among these notable series is Forza Motorsport.
Một trong những series nổi bật nhất là Forza Motosport.
Even among them there are heroes;
Trong đám họ cũng có những anh hùng;
His head's among the clouds.".
Đầu con đang nằm giữa đám mây".
Among ourselves, that is.
Người trong ta, là như thế.
He lived among us as a man.
Ngài đã sống trong giữa chúng ta như một con người.
You are among family.”.
Cậu là người trong gia đình.”.
Among them is Korvatunturi.
Một trong số đó là Korvatunturi.
Among the advantages of.
Một trong những ưu điểm của.
Man United is named among the most valuable sports clubs.
Man United có tên trong top CLB thể thao giá trị nhất.
Among the wounded in the hospitals.
Những người bị thương trốn trong các bệnh viện.
Among these hormones is adrenaline.
Một trong những hormone này là adrenaline.
Among my people are wicked men.
Vì trong dân Ta có những kẻ gian ác.
Among those are the Danny Chen trials.
Một trong số đó là nhóm của Tony Trần.
Among these is the account of Job.
Một trong số đó là báo cáo công việc.
Among the smooth stones of the valley is your portion.
Nằm giữa các viên đá trơn tru trong khe suối sẽ là phần của ngươi.
He even lived among us as a human.
Ngài đã sống trong giữa chúng ta như một con người.
Among them will be brain cells.
Một trong số chúng sẽ là tế bào não.
Among them Michael Jordan.
Một trong số đó là Michael Jordan.
Among them is Virginia Roberts Giuffre.
Một trong những người cáo buộc là Virginia Roberts Giuffre.
Results: 67627, Time: 0.0888

Top dictionary queries

English - Vietnamese