ANALYSTS in Vietnamese translation

['ænəlists]
['ænəlists]
các chuyên gia phân tích
analysts
analytics professionals
specialist analysis
analytics experts
experts analyzed
analysis experts
các chuyên gia
expert
professional
specialist
analysts
pros
pundits

Examples of using Analysts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Business analysts typically rely on software similar to Microsoft Excel,
Các Business analyst thường chủ yếu sử dụng các phần mềm
the World Economic Forum, data analysts will become increasingly more important in all industries by 2020.
nghề data analyst sẽ trở nên vô cùng quan trọng đối với các công ty trên thế giới.
forecasts of the World Economic Forum, by 2020, data analysts will be in high demand in companies around the world.
nghề data analyst sẽ trở nên vô cùng quan trọng đối với các công ty trên thế giới.
We're certainly considering those things,” he told analysts, after the question was posed to him.
Chúng tôi chắc chắn đang cân nhắc những điều đó,“ ông nói với các nhà phân tích, sau khi câu hỏi được đặt ra với ông.
Some analysts were positive on Google's effort to continue to establish the Android as a popular operating system for smartphones
Các nhà phân tích còn tin rằng những nỗ lực của Google là để tiếp tục thiết lập Android
Analysts say Pakistan will owe China $90 billion if all the planned projects go ahead.
Tích nói rằng Pakistan sẽ nợ Trung cộng 90 tỷ USD nếu tất cả các dự án được triển.
Analysts usually exclude defense and transportation orders because of their volatility.
Những phân tích thường loại trừ những đơn đặt hàng vận chuyển vì tính không ổn định của chúng.
Only the cruise missile amounted to news, though analysts were aware of it even if the media were not.
Chỉ có tên lửa hành trình là có ý nghĩa quan trọng dù cho các nhà phân tích đã biết về nó còn giới truyền thông thì không.
Walgreens Boots Alliance posted quarterly profit that exceeded analysts' estimates, helped by cost-cutting measures and rising sales from prescription drugs.
Walgreens Boots Alliance đăng tải lợi nhuận hàng quý đã vượt quá ước tính của những nhà phân tích nhờ vào biện pháp cắt giảm chi phí và doanh thu bán thuốc theo đơn tăng.
Analysts at JPMorgan Chase& Co. estimated yesterday that Knight's loss would be as much as $170 million,
Theo ước tính của các chuyên gia phân tích tại JPMorgan Chase, khoản lỗ của Knight có thể lên đến
Market intelligence firm Global Industry Analysts shows that the demand for whiteners is rising, projected to reach $31.2 billion by 2024.
Bản báo cáo nghiên cứu thị trường của Công ty Global Industry Analysts cho thấy nhu cầu về chất làm trắng đang tăng lên, dự kiến mang lại doanh thu 31,2 tỉ USD vào năm 2024.
Along with John, she is examining biases in the way analysts update their earnings forecasts in response to new information.
Cùng với John, cô cũng đang kiểm tra các xu hướng theo cách các phân tích cập nhật dự đoán tiền lãi của họ khi có thông tin mới.
Rodrik, one of the world's most perceptive policy analysts, wants it let out again,
Rodrik, một trong những nhà phân tích chính sách nhạy bén nhất thế giới,
Uber excited investors and analysts last week when it predicted it would hit"profitability" by the end of this year.
Uber đã kích thích các nhà đầu tư và các nhà phân tích vào tuần trước khi dự đoán họ sẽ đạt“ lợi nhuận” vào cuối năm nay.
Analysts at the Brookings Institution in Washington say the number of IS-linked Twitter accounts could even be as high as 90,000.
Theo các nhà phân tích tại Viện Brookings ở Washington( Mỹ), số tài khoản Twitter liên quan với IS có thể lên đến khoảng 90.000 tài khoản.
The latest comes from technology analysts CB Insights,
Theo các nhà phân tích công nghệ nổi tiếng CB Insights,
Market intelligence firm Global Industry Analysts shows that the demand for whiteners is rising,
Hãng tình báo thị trường Global Industry Analysts chỉ ra
He also promised to increase controls over public security- which analysts say could be seen as a concession to the protest movement.
Ông cũng hứa tăng cường kiểm soát an ninh công cộng, mà những nhà phân tích nói có thể xem như là một nhượng bộ đối với phong trào chống đối.
Analysts at Goldman Sachs estimate that more than 20 percent of Apple's fast-growing services come from Google.
Theo các nhà phân tích tại Goldman Sachs ước tính hơn 20% doanh thu dịch vụ đang phát triển của Apple đến từ Google.
When prices approach $US45 per tonne, high-cost Australian and Brazilian miners could be under pressure to cut," the analysts said in a report.
Khi giá quặng sắt chạm mức 45 USD/ tấn, các nhà khai thác mỏ chi phí cao Australia và Brazil có thể chịu áp lực cắt giảm sản lượng”, báo cáo cho biết.
Results: 9938, Time: 0.0492

Top dictionary queries

English - Vietnamese