ANALYSTS HAVE in Vietnamese translation

['ænəlists hæv]
['ænəlists hæv]
các nhà phân tích đã
analysts have
analysts were
các nhà phân tích có
analysts have
phân tích gia đã
analysts have
các chuyên gia từ đã
experts have
analysts have

Examples of using Analysts have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As you can tell, this makes the report rather untimely, and since analysts have several methods to gauge the strength of the economy, the GDP is usually anticipated in advance.
Điều này làm cho báo cáo thiếu tính cập nhật, và bởi nhà phân tích có một số phương pháp để đánh giá sức mạnh của nền kinh tế, GDP thường được dự đoán trước.
From this model the analysts have extrapolated that Bitcoin will continue on the“downward spiral” it's been on since the beginning of the year while at the same time hesitating to predict it will fall below $6,000.
Từ mô hình này, các chuyên gia phân tích đã suy đoán rằng Bitcoin sẽ tiếp tục chuỗi“ vòng xoáy giảm giá” và đồng thời dự đoán giá trị của nó sẽ rơi về dưới 6.000 USD.
Analysts have cut earnings forecasts, and as a result Malaysia has
Các chuyên gia phân tích đã giảm bớt dự báo lợi nhuận,
Many analysts have predicted that CUV sales would overtake traditional SUVs by the end of the decade,
Nhiều nhà phân tích đã dự đoán rằng doanh số bán hàng CUV sẽ
Many analysts have said that rising volatility and the expectation that the Federal
Nhiều nhà phân tích đã nói rằng sự biến động gia tăng
The analysts have tried it, the religious people have tried it,
Những người phân tích đã thử nó, những người tôn giáo đã thử nó,
Analysts have called for J.P. Morgan Chase& Co. and Citigroup to break up,
Các chuyên gia phân tích đã kêu gọi J. P. Morgan Chase& Co.
Some trade experts and analysts have questioned whether that's a realistic target, especially when Beijing may have to more than double its purchases of some products.
Một số chuyên gia thương mại và chuyên viên phân tích đã tỏ ra hoài nghi liệu đó có phải là mục tiêu có khả năng thực hiện được hay không, nhất là khi Bắc Kinh có thể phải tăng gấp đôi việc mua một số sản phẩm.
Ever since the end of the Bosnian war in 1995, foreign politicians, journalists and analysts have warned about the country's seemingly imminent implosion.
Kể từ khi chiến tranh Bosnia chấm dứt vào năm 1995, các chính trị gia, nhà báo và các nhà phân tích đã cảnh báo về sự sụp đổ từ bên trong sắp xảy ra tại đất nước này.
Analysts have cautioned that any Chinese concessions on autos,
Các nhà phân tích đã cảnh báo rằng bất kỳ sự
The only logical conclusion that many analysts have come to is that ISIS does not represent a grassroots,
Kết luận hợp lý duy nhất mà nhiều phân tích gia đã đi đến là:
Chávez was seen as a leader of the"pink tide", a turn towards left-wing governments in Latin American democracies.[17][18] Analysts have pointed out additional anti-American,[17] populist[ 19][ 20][ 21][ 22]
Chávez được coi là một nhà lãnh đạo của" thủy triều hồng", một sự chuyển hướng sang các chính phủ cánh tả trong các nền dân chủ Mỹ Latinh.[ 17][ 18] Các nhà phân tích đã chỉ ra thêm những người chống Mỹ,[ 17] dân túy[ 19][ 20][ 21][ 22]
Joint Commission analysts have concluded, however,
Ủy ban chung các nhà phân tích đã kết luận,
The tightening is the major reason analysts have downgraded their forecasts for Chinese growth from 6.9% last year to between 6.6% and 6.7% this year, even as export orders pick up on the back of a global recovery.
Việc thắt chặt là lý do chính khiến các nhà phân tích đã hạ dự báo tăng trưởng của Trung Quốc từ mức 6,9% trong năm ngoái xuống còn 6,6% và 6,7% trong năm nay, ngay cả khi các đơn hàng xuất khẩu khởi sắc sau đợt hồi phục toàn cầu.
Economists and analysts have noted that Russia and Saudi Arabia's increasing
Các nhà kinh tế học và các nhà phân tích đã lưu ý
The paper also says that analysts have been informing the US State Department that a deal between the Vatican and Beijing is imminent,
Bài báo cũng cho biết rằng các nhà phân tích đã thông báo với Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
Analysts have stated that the recruitment of White by Bakkt demonstrates strong efforts of Bakkt
Các nhà phân tích đã tuyên bố rằng việc tuyển dụng White bởi Bakkt thể
Analysts have called for a variety of measures, from the deployment
Các nhà phân tích đã kêu gọi nhiều biện pháp,
Citing the leaks by Turkish officials and Mr Erdogan's reluctance to confirm details, analysts have suggested that Turkey's leader wants to extract concessions from Saudi Arabia in exchange for allowing the crown prince to save face.
Nhắc tới sự rò rỉ tin của các quan chức Thổ Nhĩ Kỳ và sự miễn cưỡng của Erdogan trong việc xác nhận chi tiết, các nhà phân tích đã cho rằng nhà lãnh đạo Thổ Nhĩ Kỳ muốn tìm kiếm các nhượng bộ từ Ảrập Xêút để đổi lấy việc cho phép vị thái tử giữ thể diện.
Analysts have said that a spiraling trade dispute between Beijing and Washington could also
Các nhà phân tích đã nói rằng một cuộc tranh chấp thương mại lớn giữa Bắc Kinh
Results: 242, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese