ANGELS in Vietnamese translation

['eindʒlz]
['eindʒlz]
angels
angel
các thiên sứ
angels

Examples of using Angels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With angels ascending and descending upon this ladder.
Với các thiên thầnlên và xuống theo các bậc thang này.
Different cultures call us by different names. Gods, angels.
Thiên sứ, mỗi nền văn hoá lại gọi ta bằng cái tên khác nhau.
Anna may have sent the angels to the outfield.
Anna có lẽ đã cho thiên thần đi đến nơi xa.
Look, it matches the angels on the tower.
Nhìn kìa, nó khớp với các thiên thần trên tháp.
It's either trust the angels or let Sammy trust a demon?
Hoặc tôi tin vào thiên thần hoặc là để Sam tin vào quỉ dữ?
Very long life. I have studied angels all my.
Tôi đã nghiên cứu về Thiên Thần trong cả… một cuộc đời rất dài.
He will be better off there… with God, with the angels, in a heavenly life.
Với Chúa trời, với thiên thần, một cuộc sống vĩnh hằng.
Angels We Have Heard on High- Folk Angel..
Angel We Have Heard On High- Ca đoàn Thiên Thần.
Angels Cry(song).
Angles Cry( Nhạc Chuông).
Toys are children's angels, why do you say that?
Đồ chơi là những đứa trẻ của thiên thần, tại sao bạn lại nói thế?
You have to trust your angels.”.
Vậy các con hãy tin tưởng vào thiên thần của mình.".
She's One Of The Youngest VS Angels.
Cô là một trong những thiên thần nhỏ tuổi nhất của VS.
He was in heaven as one of God's created angels.
Đã là một trong số các thiên thần, do Chúa dựng.
Victoria's Secret has announced 10 new angels.
Victoria' s Secret trao cánh cho 10 thiên thần mới.
we are told these angels are cherubim.
chúng tôi đã nói với các thiên thần đang cherubim.
we are told these angels are called cherubim.
chúng tôi đã nói với các thiên thần đang cherubim.
They're waiting for you every day, these sweet little angels.
Chúng các bạn có nhiều niềm vui mỗi ngày với những thiên thần nhỏ.
Just added the new Charlie's Angels 2 trailer.
Mới đây, đoạn trailer thứ hai của Charlie Angels đ….
Female members of the Hell's Angels gang.
Thành viên nữ của băng cướp Hell' s Angel.
It was named after the pilot, Jimmie Angels.
Nó được đặt tên theo tên của phi công người Mỹ là Jimmie Angel.
Results: 6491, Time: 0.0463

Top dictionary queries

English - Vietnamese