ARE DIGGING in Vietnamese translation

[ɑːr 'digiŋ]
[ɑːr 'digiŋ]
đang đào
are digging
are mining
excavating
đào
dig
peach
mining
training
dao
tao
delve
excavation
cherry
education

Examples of using Are digging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I lied to them, which means they're digging in the wrong place.
Tôi nói dối bọn chúng có nghĩa là bọn chúng đang đào bới nhầm chỗ.
And I come to tell you. I don't know, you're digging here.
Tôi thấy các anh… không biết nữa, các anh đang đào bới ở đây.
I saw you are… I don't know, you're digging here.
Tôi thấy các anh… không biết nữa, các anh đang đào bới ở đây.
Be careful when you're digging!
Hãy cẩn thận khi cậu đào bới!
The machines are digging.
Các cỗ máy đang đào bới.
Dr. Chin is not a euphemism. But if it's Dr. Chin you're digging.
Em không đùa đâu. Nhưng nếu bác sĩ Chin mà em thích.
They are worried that we are digging tunnels," the official said without confirmation
Họ đang lo lắng chúng tôi đang đào hầm”, viên chức này nói,
Dreaming that you are going down the cellar means that you are digging deep into your own past and facing your fears.
Giấc mơ thấy mình đang đi xuống hầm rượu thể hiện rằng bạn đang đào sâu vào quá khứ của mình và phải đối mặt với nỗi sợ hãi.
Quenser, now you are digging up things from the past that would best be kept buried?… And‘easily'?”.
Quenser, giờ anh lại đào mấy chuyện trong quá khứ tốt nhất là nên được vùi lấp đi sao?… Và‘ dễ dàng' ư?”.
Digging is an extremely rewarding activity for dogs, whether they're digging to reach a scent or simply to release pent-up energy.
Đào là một hoạt động cực kỳ bổ ích cho chó, cho dù chúng đang đào để đạt được mùi hương hay chỉ đơn giản là để giải phóng năng lượng dồn nén.
Right now, you're digging deep to find the inspiration to strike out on your own.
Ngay bây giờ, bạn đào sâu để tìm cảm hứng để tự mình tấn công.
Researchers are digging deep into the Antarctic ice to help us figure out Earth's past.
Các nhà nghiên cứu đang đào sâu vào lớp băng hà Nam Cực để giúp nhân loại dễ hình dung về quá khứ của trái đất.
Bulldog ants are digging an anthill for themselves, but their dwelling is distinguished by simplicity
Loài kiến bul tự đào một con kiến, nhưng nơi ở của
We are digging deep to find new sources of energy right here in Texas.
Chúng tôi đang đào sâu để tìm những nguồn năng lượng mới ngay đây tại Texas.
it's just as though we're digging wells and ditches.
việc đó giống như chúng ta đào giếng và đào mương.
I bring you greetings from the spot where men are digging their own graves and call them trenches!
Tôi mang đến các đồng chí lời chào của những người ở mặt trận đang đào những nấm mộ để tự chôn mình, những nấm mộ mà người ta gọi là chiến hào!”!
I think what the idiots inside here wants to know is… while we're digging this hole… what are you doing?
Tôi nghĩ tất cả bọn tôi ở đây đều muốn biết… anh làm gì, khi bọn tôi đào cái hố này?
Before planting, the seedlings are digging a trench with the depth of the spade bayonet, the bottom is covered with hay, and mineral fertilizer is applied.
Trước khi trồng, cây con đang đào một rãnh với độ sâu của lưỡi lê thuổng, đáy được phủ cỏ khô, và bón phân khoáng.
It was because at that moment I realized, when we dig, we're digging for people, not things.
Thời khắc đó tôi nhận ra khi chúng tôi khai quật, chúng tôi đào con người chứ không phải vật.
Make sure you are digging down deeper than just the surface of the topic.
Hãy chắc chắn rằng bạn đang đào sâu hơn chỉ là bề mặt của chủ đề.
Results: 100, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese