ARE QUESTIONING in Vietnamese translation

[ɑːr 'kwestʃəniŋ]
[ɑːr 'kwestʃəniŋ]
đang đặt câu hỏi
are questioning
are asking
đang thẩm vấn
are interrogating
are questioning
đang hỏi
are asking
are questioning
was wondering
am talking
đang thắc mắc
are wondering
are questioning
had wondered
are wonderin
đang đặt lại vấn đề

Examples of using Are questioning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Customers are now forewarned, and several, ranging from Sierra Leone to Ecuador, are questioning or renegotiating projects.
Các nước khách hàng nay đã được cảnh báo trước và nhiều nước đó- từ Sierra Leone đến Ecuador- đang đặt lại vấn đề hay thương lượng lại các dự án.
You just went from five million to a hundred million and you're questioning why I don't want to settle.
Anh vừa mới tăng từ 5 triệu lên 100 triệu, và anh đang hỏi chúng tôi sao lại không hòa giải.
And you're questioning why I don't want to settle. You just went from 5 million to 100 million.
Anh vừa mới tăng từ 5 triệu lên 100 triệu, và anh đang hỏi chúng tôi sao lại không hòa giải.
And you're questioning why I don't want to settle. You just went from five million to a hundred million.
Anh vừa mới tăng từ 5 triệu lên 100 triệu, và anh đang hỏi chúng tôi sao lại không hòa giải.
Simultaneously, scientists are questioning the qualitiy of healthcare and the differences in services.
Đồng thời, các nhà nghiên cứu đặt câu hỏi chất lượng chăm sóc sức khỏe và chênh lệch dịch vụ.
Moon's political rivals are questioning his opposition to nuclear power.
Các đối thủ chính trị của ông Moon đang đặt câu hỏi lên việc ông phản đối năng lượng hạt nhân.
Creativity is a process by which you are questioning yourself, every hour, every minute of every day,” he observes.
Sự sáng tạo là một quá trình bạn tự vấn mình, từng giờ, từng phút của mỗi ngày,” ông nhận xét.
I also believe we're entering a period where we're questioning the ultimate value
Tôi cũng tin rằng chúng ta đang bước vào thời kỳ mà chúng ta đặt câu hỏi về giá trị
Today there are still people who are questioning the feasibility of this project.
Hiện nay có cả những người đặt câu hỏi về tính xác đáng của dự án này.
New York investigators are questioning why officials at the hotel waited an hour to call police after the IMF chief had left in a hurry.
Các thanh tra viên đặt câu hỏi tại sao 1 tiếng đồng hồ sau khi ông rời đi trong vội vã, nhân viên an ninh khách sạn mới gọi đến cảnh sát.
If people are questioning why certain things are done, or the logic of decisions,
Nếu như mọi người hỏi tại sao nhiều việc được thực hiện,
But now some experts are questioning whether the real problem is poor quality sleep.
Nhưng hiện nay, một số chuyên gia đặt câu hỏi liệu vấn đề thực sự có phải là từ chất lượng giấc ngủ kém.
Having not received U.S. funding in recent weeks, White Helmets are questioning what this means for the future.
Không nhận được hỗ trợ tài chính từ phía Mỹ trong những tuần qua, nhóm“ Mũ bảo hiểm trắng” đang đặt ra câu hỏi về tương lai của tổ chức này.
As college prices continue to rise, more people are questioning whether college is worth the price.
Khi giá đại học tiếp tục tăng, nhiều người đặt câu hỏi liệu đại học có đáng giá không.
Police continue to investigate the incident and are questioning the 42 year old bus driver.
Cảnh sát đã tiến hành điều tra và thẩm vấn người tài xế 43 tuổi.
Wall Street and London's financial district are questioning whether Facebook could survive another security incident, not to mention the response that the company could trigger from regulators.
Phố Wall và khu vực tài chính của London đang đặt câu hỏi liệu Facebook có thể sống sót qua một sự cố an ninh khác chưa kể đến phản ứng mà công ty có thể gây ra từ các nhà quản lý pháp luật.
For those who are questioning where they can purchase this Clenbuterol Ambroxol,
Đối với những người đang đặt câu hỏi nơi họ có thể mua Clenbuterol ambroxol này,
such as Beyond Budgeting, are questioning the value of an annual planning and budgeting process in the face of rapidly changing marketplace.
ngoài ngân sách, đang đặt câu hỏi về giá trị của quy trình lập kế hoạch và ngân sách hàng năm trước sự thay đổi nhanh chóng của thị trường.
If you sure are questioning the price you are paying for a vehicle, then we have a tool that
Nếu bạn chắc chắn đang đặt câu hỏi về giá mà bạn đang trả cho một chiếc xe,
If you are questioning whether something on the page can be considered secondary content
Nếu bạn đang đặt câu hỏi liệu cái gì đó trên trang có thể được coi
Results: 131, Time: 0.0401

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese