ARE THROUGH in Vietnamese translation

[ɑːr θruː]
[ɑːr θruː]
là thông qua
via
is through
going through
qua được
get through
get past
been over
passed
to reach past
đã qua
has passed
passed
is over
past
over
through
bygone
spent
gone
last
đang thông qua
are through
đều thông qua
is through
evenly through
sẽ qua
will pass
shall pass
through
will cross
will go through
will be over
over
will last
will spend
would pass

Examples of using Are through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We're through, sir.
Ta đã xuyên qua, sếp.
We're through to the next step.
Đang qua bước tiếp theo.
I guess you're through, huh?
Tôi đoán anh xong rồi nhỉ?
We're through! We're through..
Ta đã vượt qua! Ta vượt qua..
We're through the cortex.
Đang xuyên qua vỏ não.
We're through the debris.
Chúng tôi đã qua được dống gạch.
The blades are through Static balance test 8.
Các lưỡi được thông qua kiểm tra cân bằng tĩnh 8.
Previously on Prison Break. We're through the hard part.
Chúng ta đã qua được phần khó nhất.
Two Mikes and we're through.
Chúng ta sắp qua được rồi.
I feel super toned and my energy levels are through the roof.
Sự lạc quan đã nảy nở và mức độ năng lượng đã vượt qua mái nhà.
Usually, the initial contact with these horses are through photographs.
Tiếp xúc với những hình ảnh thường là qua các bức tranh.
He's all right. We're through.
Anh ấy ổn rồi Chúng ta đã vượt qua.
Marco and Noah are through.
Marco và Noah đã vượt.
Raw materials are through the special treatment of semi-finished products and special equipment to play more toughness
Nguyên liệu là thông qua việc xử lý đặc biệt của bán thành phẩm
The only exits are through the Palazzo Pitti, on the north side,
Lối ra duy nhất là thông qua Palazzo Pitti,
though whenever he lends the rosary, he says,“When you're through needing it, send it back.
anh đều nói:“ Khi bạn đã qua giai đoạn cần kíp, hãy gửi trả lại.
Make sure you are through in listing all the elements that contribute to the creation of the problem.
Chắc chắn rằng bạn đang thông qua việc lập danh sách tất cả các yếu tố đóng góp cho sự tạo thành của vấn đề.
Aerogal, Tame and LAN all offer flights to the Galapagos; all the flights are through the Ecuadorian mainland with no international flights.
AeroGal, Tame và LAN tất cả đều có các chuyến bay phục vụ cho Galapagos, tất cả các chuyến bay là thông qua các đại lục Ecuador không có các chuyến bay quốc tế.
He always responds though, whenever he lends the rosary,"When you're through needing it, send it back.
Anh luôn đáp ứng, dù vậy, bất cứ khi nào cho mượn cỗ tràng hạt, anh đều nói:“ Khi bạn đã qua giai đoạn cần kíp, hãy gửi trả lại.
It has no buttons or crowns, so all interactions are through the touchscreen.
Nó không có nút hoặc mão, vì vậy tất cả các tương tác đều thông qua màn hình cảm ứng.
Results: 132, Time: 0.0729

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese