ARMAMENTS in Vietnamese translation

['ɑːməmənts]
['ɑːməmənts]
vũ khí
weapon
armament
gun
firearm
arm
vũ trang
unarmed
arm
armored
armament
trang bị vũ khí
armament
armed
equipped with weapons
weaponized
weaponised
be unarmed
to weaponize
armaments

Examples of using Armaments in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The base has long served as the deployment spot for American tactical nuclear armaments.
Căn cứ này từ lâu đã là một điểm huy động cho các vũ khí hạt nhân chiến lược của Mỹ.
But the Afrin campaign is also showcasing Turkey's armaments industry.
Tuy nhiên, chiến dịch Afrin cũng cho thấy tiến bộ trong ngành vũ khí của Thổ Nhĩ Kỳ.
It can transport personnel and cargoes and can also be used as a basic chassis for mounting technical systems and armaments.
Nó có thể chở binh sĩ, hàng hóa và cũng có thể sử dụng làm nền tảng cơ sở lắp đặt các loại vũ khí và hệ thống kỹ thuật.
He pointed out, rightly, that most of Nobel's money had come from armaments and the pursuit of war.
Ông đã chỉ ra rằng thật sự thì phần lớn tiền thưởng của giải Nobel đến từ các loại vũ khí và việc theo đuổi chiến tranh.
The manufacture, testing, and stockpiling of nuclear weapons and other armaments on the Tibetan plateau would be prohibited;
Việc sản xuất, thử nghiệm, và dự trữ vũ khí hạt nhân và các vũ khí khác trên cao nguyên Tây Tạng sẽ bị nghiêm cấm;
has its own IFF system and Russia doesn't install its identification systems on armaments exported abroad.
Nga chưa từng lắp đặt thiết bị này trên các loại vũ khí xuất khẩu ra nước ngoài.
In 1943, the bulk of prisoners switched to producing Messerschmitt Bf 109 fighter planes and other armaments for Germany's war effort.
Năm 1943, phần lớn tù nhân đã chuyển sang sản xuất máy bay chiến đấu Messerschmitt Bf 109 và các vũ khí khác cho nỗ lực chiến tranh của Đức.
The program envisages scientific support for the defense industry to improve the technical characteristics of existing armaments.
Nga sẽ tập trung hỗ trợ về mặt khoa học cho các doanh nghiệp quốc phòng để cải thiện các đặc tính kỹ thuật của những loại vũ khí hiện có.
is equal as bold, playing with the surface angles in ways which hint that armaments might be concealed within the panels ready to emerge and dispatch Mazda Bongo and Toyota Elgrand drivers.
chơi với các góc bề mặt theo cách gợi ý rằng vũ khí có thể được che giấu trong các bảng điều khiển đã sẵn sàng để xuất hiện và điều khiển trình điều khiển Mazda Bongo và Elgrand.
For more than seven decades, we have been supplying reliable and high-quality armaments and equipment to Indian friends," Russian President Vladimir Putin said in a message on the occasion.
Trong hơn bảy thập kỷ, chúng tôi đã cung cấp vũ trangtrang thiết bị đáng tin cậy và chất lượng cao cho người bạn Ấn Độ," Tổng thống Nga Vladimir Putin cho biết trong một thông điệp nhân dịp này.
industrial mass production of vehicles outside the United States, a technique he developed mass-producing armaments for the French military in World War I.
ông đã phát triển trong khi sản xuất vũ khí cho quân đội Pháp trong Thế chiến I.
The technical development of weaponry and armaments during this period which saw the use of gun powder in military warfare imported from Europe also greatly influenced the architecture and layout of the fortress.
Sự phát triển kỹ thuật về khí và vũ trang trong giai đoạn này thể hiện việc sử dụng thuốc súng nhập khẩu từ châu Âu trong chiến tranh quân sự đã ảnh hưởng không nhỏ đến kiến trúc và bố cục của pháo đài.
The activities of the international coalition in Iraq will be limited to consultations, armaments and training of military personnel, and the armed forces will leave Iraq.
Các hoạt động của liên quân quốc tế ở Iraq sẽ chỉ giới hạn ở việc tham vấn, trang bị vũ khí và huấn luyện nhân viên quân sự, còn các lực lượng vũ trang thì sẽ rời khỏi Iraq.
said Pierre Bascary, former director of tests at France's General Directorate for Armaments.
giám đốc xét nghiệm tại Tổng cục Vũ khí Pháp cho biết.
not to mention the armaments madness-- the US spends almost as much on defense as the rest of the world put together.
hệ thống giáo dục, chưa kể đến cơn điên vũ trang- Mỹ chi tiêu cho quốc phòng gần bằng phần còn lại của cả thế giới gộp chung lại.
According to a recent service news release, BAE Systems Land& Armaments LP has been awarded a $400.9 million modification to a previously awarded contract for procure new AMPVs.
Theo một bản tin gần đây của Lầu Năm Góc, tập đoàn BAE Systems Land& Armaments LP đã được trao một khoản sửa đổi trị giá 400,9 triệu USD cho một hợp đồng đã ký trước đây để mua sắm các xe thiết giáp( AMPV) mới.
various other armaments.
và nhiều vũ khí khác.
many profitable contracts, and time to improve her armaments.
có thời gian để cải tiến trang bị vũ khí cho mình.
Neither one is more secure than if they each spent less on armaments and more on schools and hospitals,
Không bên nào cảm thấy an toàn hơn nếu mỗi bên chi tiêu ít hơn vào vũ trang và nhiều hơn vào những trường học
It's even worse that in the context of misunderstanding with Russia on the INF Treaty Thompson also mentioned the agreements on strategic armaments saying that if Russia is violating the INF,
Điều tồi tệ hơn nữa là trong bối cảnh hiểu lầm với Nga về Hiệp ước INF, bà Thompson còn đề cập đến các thỏa thuận về vũ khí chiến lược,
Results: 347, Time: 0.0533

Top dictionary queries

English - Vietnamese