AS PLANNED in Vietnamese translation

[æz plænd]
[æz plænd]
theo kế hoạch
according to plan
under the scheme
as scheduled
như dự định
as intended
as planned
như đã định
as planned
as scheduled
as intended
as it is appointed
như dự trù
as planned
as scheduled
như hoạch định
như ý
like italy
like that
such as italian
as planned
as comments
wish-fulfilling
like you
as intended
as an imagineer
như đã hẹn
as promised
as planned

Examples of using As planned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
necklace from the vault, opened the show as planned.
mở buổi trưng bày như đã tính.
Done everything exactly as planned.
Làm mọi thứ đúng như theo kế hoạch.
Yes! We will carry on as planned tonight.
Ừ! Tối nay ta sẽ làm như kế hoạch.
We will move forward with the trial as planned.
Chúng ta sẽ tiếp tục xét xử như đã dự định.
We are gonna stick to the schedule exactly as planned.
Chúng ta sẽ theo sát lịch trình đúng như kế hoạch đã định.
it didn't go as planned tonight.
tối nay không được như kế hoạch đã định.
I'll see you next year as planned".
Chúng ta sẽ gặp lại vào ngày đã định.」.
I'll buy as planned.
Tôi sẽ mua như đã dự định.
This can make your moving day not go as planned.
Do đó hiệu quả làm việc của bạn trong ngày không được như dự định.
If all had gone as planned, the wand's power would have died with him, because it had never been won from him!”.
Nếu mọi việc diễn ra đúng như dự định, quyền lực của cây đũa phép đó sẽ chết theo thầy, bởi vì nó không bị ai đoạt khỏi tay thầy!”.
things did not go as planned during the first three years of our marriage,” says Siti Nurhaliza,
mọi thứ đã không diễn ra như dự định trong ba năm đầu tiên của cuộc hôn nhân”,
This year's G8 summit won't be in Sochi, Russia as planned.
Hội nghị G8 sẽ không diễn ra ở thành phố Sochi của Nga như đã định.
If the operation does not go as planned, you can roll the machine back to the time when the snapshot was made and then delete the snapshot.
Nếu hoạt động không thành công như dự định, bạn có thể roll back máy tính trở lại thời gian khi snapshot được thực hiện, sau đó xóa snapshot.
The Ninth National Congress of Catholic Representatives was also held as planned.
Đại hội Đại biểu Công giáo Toàn quốc lần IX cũng được tổ chức như đã định.
Mr. Bush acknowledged that reconstruction has not always gone as planned, primarily because of security challenges.
Tổng thống Bush thừa nhận rằng công cuộc tái thiết không phải bao giờ cũng tiến hành như hoạch định, nhất là khi có những thách thức về an ninh.
It didn't go as planned and that's what, I, uh, needed to tell you.- It's just that, uh…- Okay.
Việc không diễn ra như dự định, và đó là điều anh cần nói với em… Được rồi. Đó là.
It analyses the outcomes of only the participants who receive a trial treatment exactly as planned, and excludes participants who don't.
Nó phân tích kết quả của chỉ những người tham gia nghiên cứu mà nhận được điều trị thử nghiệm chính xác như đã định, và loại trừ những người không nhận điều trị.
What if, despite all your best efforts, things still just don't go as planned?
Ta sẽ làm gì khi, dù đã cố hết sức, mọi chuyện vẫn không như ý ta muốn?
as opposed to ending on 26 July as planned.
không kết thúc vào ngày 26.7 như dự định.
According to the Pentagon; the U.S. and S. Korea will move forward as planned with a joint military exercise in 10 days.
Lầu Năm Góc tuyên bố Mỹ và Hàn Quốc sẽ vẫn tiến hành cuộc tập trận chung như đã định trong 10 ngày.
Results: 982, Time: 0.0544

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese