Examples of using
Had planned
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Initially, Thailand had planned to organise the King's Cup in March 2019, but VFF could not
Ban đầu, Thái Lan định tổ chức King' s Cup vào tháng 3/ 2019
The former president had planned a rally on Thursday, but cancelled it and called his supporters back to defend his residence.
Vị cựu tổng thống có kế hoạch tổ chức một cuộc tuần hành vào hôm thứ Năm, nhưng đã hủy bỏ và kêu gọi người ủng hộ quay trở lại bảo vệ tư dinh của ông.
Pompeo had planned to meet Kim Yong Chol last November, but that meeting was postponed at the last moment.
Pompeo từng lên kế hoạch gặp Kim Yong- chol để bàn về hội nghị vào tháng 11 năm ngoái, nhưng cuộc họp sau đó bị hoãn.
Abbot further stated that the suspect had planned to kill himself after the assault but that he didn't go through with the plan..
Thống đốc Abbott cho biết nghi phạm đã định tự tử sau khi tiến hành vụ tấn công, nhưng không thể thực hiện kế hoạch.
I had planned to buy us raincoats but I would have
Tôi định mua mấy chiếc áo mưa
The newest plotters, he now said, had planned to"thrust a dagger into our back as they did in 1918.
Ông nói, những người âm mưu mới nhất đã lập kế hoạch“ đâm dao sau lưng chúng ta như chúng đã làm năm 1918.
With YCS Dallas quickly approaching, I wanted to begin testing the Nekroz deck I had planned to take to the event.
Với việc YCS Dallas đang đến gần, tôi muốn bắt đầu thử nghiệm Deck Nekroz mà tôi có kế hoạch mang đến các sự kiện.
Trump had planned to spend Christmas at his private club in Florida but stayed behind in Washington due to the shutdown.
Ông Trump từng lên kế hoạch nghỉ Giáng sinh tại câu lạc bộ golf tư nhân của mình ở Florida, nhưng sau đó lại ở lại Washington vì chính phủ hiện tại đã đóng cửa một phần.
Then what God had planned from eternity all fell into place in my life.
Khi đó điều mà Đức Chúa Trời đã hoạch định từ trước vô cùng đều xảy ra trong đời tôi.
I had planned to do some work that morning,
Sáng hôm đó, tôi đã định làm một số việc,
Drennan told the newspaper that they had planned to keep the lost ring a secret, but a friend forwarded him the police Twitter message.
Anh Drennan nói với tờ báo rằng họ định sẽ giữ bí mật về chiếc nhẫn bị mất, nhưng một người bạn đã chuyển tin nhắn của cảnh sát qua Twitter cho anh.
Although they had planned to terminate the hybrid before it reached full term, Elsa persuades Clive to let it live.
Mặc dù họ đã lập kế hoạch kết liễu con vật lai đó trước khi nó đi quá giới hạn, thì Elsa lại thuyết phục Clive để nó sống tiếp.
But Danley, in a statement read by her attorney, said she didn't know Paddock had planned to carry out a mass shooting.
Tuy nhiên, bà Marilou Danley, trong tuyên bố được luật sư đọc, nói rằng bà không biết gì về chuyện Paddock có kế hoạch thực hiện vụ xả súng hàng loạt.
At the time, Jaguar had planned to manufacture 100 models, but only managed to build 75.
Vào thời điểm ấy, Jaguar từng lên kế hoạch sản xuất 100 chiếc D- Type, nhưng đáng tiếc chỉ mới có 75 chiếc xuất xưởng.
She had planned to meet her mother in San Francisco the morning after she was murdered.
Cô có dự định gặp mẹ mình ở San Francisco vào sáng sau hôm cô bị sát hại.
I had planned to introduce him tonight by sharing his impressive curriculum vitae.
Tối nay tôi đã định giới thiệu ông bằng cách chia sẻ với các bạn lý lịch đầy ấn tượng của ông.
A life, for the one I had planned to take… We both carry the burden of our acts.
Một sinh mạng, đổi sinh mạng mà em định lấy đi… Ta đều mang gánh nặng về những hành động của mình.
In fact, a 2015 Deloitte report found that 54% of Millennials had started or had planned to start their own businesses by year-end.
Trên thực tế, một báo cáo của Deloitte năm 2015 cho thấy 54% người trẻ đã bắt đầu hoặc có kế hoạch bắt đầu việc kinh doanh riêng của mình.
My brothers and sisters, the circumstances of my life today are, obviously, very different from what I had planned when I was your age.
Các em thân mến, những hoàn cảnh của cuộc sống tôi ngày hôm nay hiển nhiên là rất khác biệt so với điều tôi đã hoạch định khi tôi bằng tuổi các em.
National Police Chief Tito Karnavian said:"The six people led by GRD had planned to launch attacks.
Người đứng đầu cảnh sát quốc gia Indonesia Tito Karnavian thông báo:“ 6 người do tên Gigih Rahmat Dewa đứng đầu đã lập kế hoạch thực hiện các vụ tấn công.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文