ASK HIM in Vietnamese translation

[ɑːsk him]
[ɑːsk him]
hỏi anh ta
ask him
question him
demanded
inquire him
hỏi hắn
ask him
question him
yêu cầu anh ta
ask him
require him
demanded that he
orders him
request that he
xin ngài
ask him
beg you
lord
please , sir
let him
implore you
thy
yêu cầu ông
ask him
demanding that he
requested that he
ordered him
urged him
required him
claim he
bảo anh ta
tell him
ask him
say he
send him
make him
nhờ ông ấy
thanks to him
asked him
because of him
nhờ anh ấy
thanks to him
ask him
because of him
him to help me out
nhờ anh ta
ask him
thanks to him
bảo hắn
tell him
ask him
said he
ordered him
make him
yêu cầu cậu ta
yêu cầu ngài
hãy cầu xin ngài
hãy hỏi cậu ấy
cầu ngài
xin anh ta

Examples of using Ask him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I ask Him to cover me from the accusing words of others.
Tôi nhờ anh ta báo cho tôi biết những sai phạm của người khác.
That's what we ask him.”.
Đó là điều chúng tôi yêu cầu cậu ta.".
I will ask him to call on you.
Tôi sẽ nhờ ông ấy đến thăm chị.
I can ask him, but are you sure about this?
Tôi có thể nhờ anh ấy, nhưng làm vậy ổn không?
We ask him not to.
Bọn tôi bảo anh ta đừng làm vậy.
I think he knows what he's talking about. Ask him.
Tôi nghĩ anh ta biết mình đang nói gì. Hỏi hắn đi.
And I'm gonna ask him to come up and say a few right now.
Tôi sẽ mời anh ấy lên đây và nói vài lời.
You ask him to do something, he will do it.
Bạn nhờ anh ta làm một điều gì đó thì anh ta sẽ làm.
Ask Him to speak to you!
Bảo hắn nói chuyện với anh!"!
How can I ask him to risk his life?
Sao tôi có thể yêu cầu cậu ta mạo hiểm tính mạng chứ?
Maybe you could ask him to take a look at my dissertation proposal?
Có lẽ anh có thể nhờ ông ấy xem qua đề cương luận án của em?
Ask him to help me.
Nhờ anh ấy giúp tôi.
So we ask him, You have an alibi for last night?
Vì thế tôi bảo anh ta:" Anh có chứng cứ vắng mặt vào tối qua ko?
but you can't ask him, exactly, can you?
các ngươi đâu thể hỏi hắn, phải không?
Ask him while you have the chance.”.
Hãy hỏi cậu ấy khi nào các anh có cơ hội”.
Even if I ask him to stop, he wouldn't listen.
Ngay cả khi cô bảo hắn dừng lại, hắn cũng không chịu nghe.
Ask him for help.
Nhờ anh ta giúp.
You must ask him to take you with him. Look at me!
Anh phải yêu cầu cậu ta đưa anh theo, nhìn tôi đây!
Maybe I should ask him to dance.
Em sẽ mời anh ấy nhảy với em.
Come here. Ask him if he will speak at the gala.
Nhờ ông ấy phát biểu tại buổi dạ tiệc đi. Đến đây.
Results: 1698, Time: 0.0943

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese