ASK IF in Vietnamese translation

[ɑːsk if]
[ɑːsk if]
hỏi xem
ask if
wonder if
inquire if
enquire whether
question whether
hỏi nếu
asked if
wonder if
questioned if
hỏi liệu
asked if
question whether
wonder if
yêu cầu nếu
ask if
request if
inquiry if
required if
requirement if
ordered if
inquire if
đặt câu hỏi
put the question
ask questions
posed the question
be asking
have questioned
hãy hỏi khi
ask when

Examples of using Ask if in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ask if we can touch it.
hỏi rằng liệu có thể chạm vào không.
And ask if there are any openings.
Cũng hỏi là liệu có khả tính nào để mở.
Ask if the company has branding instructions.
Tôi hỏi xem công ty có đưa những câu từ thể.
Ask if they can help you.
Hỏi họ nếu họ có thể giúp bạn không.
Ask if they can see your screen.
hỏi khi thấy được màn hình điện thoại.
Ask if the copy is engaging.
Cho hỏi là tại sao copy vào rồi.
Ask if you can write an article for the next issue.
Hỏi tôi rằng liệu cô có thể viết một bài báo về nó không.
Please ask if you need.
Hãy hỏi tôi nếu bạn cần.
Ask if you can make them a meal.
Hãy hỏi họ xem bạn có thể nấu nướng cùng họ được không.
I wouldn't ask if it wasn't important.
Tôi sẽ không nhờ nếu nó không quan trọng.
Ask if there's anything you can do.
Xem có giúp gì được không.
Ask if you can contact any of their customers.
Hỏi họ nếu họ có thể kết nối bạn với bất kỳ khách hàng tiềm năng nào.
Ask if the company carries insurance.
Cho hỏi công ty bác có đóng bảo hiểm không ạ.
Ask if they provide something else.
Hỏi họ xem, họ có đề xuất thêm gì hay không.
If they have their own office, ask if you can pump there.
Nếu họ có văn phòng riêng của họ, Hãy hỏi nếu bạn có thể bơm có.
And finally, one thing you should do before purchasing the vehicle is ask if you can have the vehicle checked out by your mechanic.
Và cuối cùng, có một điều bạn nên làm trước khi mua xe được hỏi nếu bạn có thể có các phương tiện kiểm tra ra thợ máy của bạn.
More than just that, you cannot ask if you rent or own your home,
Hơn thế nữa, bạn không thể hỏi liệu bạn có thuê
The song talks about their heartbreak and frustrations as they ask if their lover is having fun while they are suffering.
Bài hát nói về nỗi đau và nỗi thất vọng của họ khi họ hỏi nếu người yêu của họ đang vui vẻ trong khi họ đang đau khổ.
Some people may ask if those missing persons may have aired too many critical remarks about the Chinese Communist Party(CCP).
Một số người có thể hỏi liệu những người mất tích có thể đã phô bày quá nhiều nhận xét, phê phán Đảng Cộng sản Trung Quốc( ĐCSTQ).
Cristi I would ask if you know how a user back to a comment that I hid it at that video….
Cristi tôi sẽ hỏi nếu bạn biết làm thế nào một người sử dụng trở lại một nhận xét rằng tôi giấu nó ở video mà….
Results: 1208, Time: 0.0586

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese